Sáng 15/10, Bộ Công Thương Lào áp dụng bảng giá bán lẻ xăng dầu mới trên toàn quốc từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 giảm 2.150 Kip/lít, xăng thường 91 giảm 1.110 Kip/lít, trong khi dầu diesel tăng 310 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
-
Xăng đặc biệt: 43.420 kip/lít (giảm 2.150 kip/lít, tương đương 4,72%).
-
Xăng thường: 36.770 kip/lít (giảm 1.110 kip/lít, tương đương 2,93%).
-
Dầu diesel: 33.870 kip/lít (tăng 310 kip/lít, tương đương 0,92%).
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá áp dụng từ 6h00 ngày 15/10/2026, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
-
Xăng đặc biệt: 43.420 – 44.410 kip/lít.
-
Xăng thường: 36.770 – 37.760 kip/lít.
-
Dầu diesel: 33.870 – 34.860 kip/lít.
Bảng giá chi tiết theo địa phương (kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng đặc biệt | Xăng thường | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 43.420 | 36.770 | 33.870 |
| 2 | Phongsaly | 44.410 | 37.760 | 34.860 |
| 3 | Luang Namtha | 43.910 | 37.270 | 34.360 |
| 4 | Oudomxay | 44.090 | 37.440 | 34.540 |
| 5 | Bokeo | 43.520 | 36.870 | 33.970 |
| 6 | Luang Prabang | 43.930 | 37.280 | 34.380 |
| 7 | Xayaboury | 43.740 | 37.100 | 34.200 |
| 8 | Houaphan | 43.930 | 37.280 | 34.380 |
| 9 | Xiengkhouang | 43.620 | 36.960 | 34.060 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 43.420 | 36.770 | 33.870 |
| 11 | Bolikhamxay | 43.470 | 36.820 | 33.920 |
| 12 | Khammuon | 43.450 | 36.800 | 33.900 |
| 13 | Savannakhet | 43.450 | 36.800 | 33.900 |
| 14 | Salavan | 43.700 | 37.060 | 34.160 |
| 15 | Champasak | 43.480 | 36.830 | 33.930 |
| 16 | Sekong | 43.700 | 37.050 | 34.160 |
| 17 | Attapeu | 43.750 | 37.100 | 34.200 |
| 18 | Xaysomboun | 43.840 | 37.190 | 34.300 |
Tổng hợp





