Sáng 24/4, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, xăng cao cấp 95 tiếp tục giữ nguyên, xăng 91 được điều chỉnh tăng, trong khi dầu diesel không thay đổi.
Cụ thể, xăng 95 không thay đổi; xăng 91 tăng 1.090 Kip/lít; dầu diesel không thay đổi.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Xăng cao cấp 95: 41.210 Kip/lít (không đổi)
Xăng thường 91: 39.240 Kip/lít (tăng 1.090 Kip/lít)
Dầu diesel: 45.280 Kip/lít (không đổi)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, khung giá bán lẻ tại các địa phương dao động:
Xăng 95: 41.210 – 42.200 Kip/lít
Xăng 91: 39.240 – 40.230 Kip/lít
Dầu diesel: 45.280 – 46.270 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 41.210 | 39.240 | 45.280 |
| 2 | Phongsaly | 42.200 | 40.230 | 46.270 |
| 3 | Luangnamtha | 41.700 | 39.740 | 45.770 |
| 4 | Oudomxay | 41.880 | 39.910 | 45.950 |
| 5 | Bokeo | 41.310 | 39.340 | 45.380 |
| 6 | Luang Prabang | 41.720 | 39.750 | 45.790 |
| 7 | Xayabouly | 41.530 | 39.570 | 45.610 |
| 8 | Houaphan | 41.710 | 39.750 | 45.790 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 41.400 | 39.430 | 45.470 |
| 10 | Viêng Chăn (tỉnh) | 41.210 | 39.240 | 45.280 |
| 11 | Borikhamxay | 41.260 | 39.290 | 45.330 |
| 12 | Khammuon | 41.240 | 39.270 | 45.310 |
| 13 | Savannakhet | 41.240 | 39.270 | 45.310 |
| 14 | Salavan | 41.490 | 39.530 | 45.570 |
| 15 | Champasak | 41.270 | 39.300 | 45.340 |
| 16 | Sekong | 41.490 | 39.520 | 45.570 |
| 17 | Attapeu | 41.540 | 39.570 | 45.610 |
| 18 | Xaisomboun | 41.630 | 39.660 | 45.710 |
Tổng hợp





