Sáng 18/6, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 tiếp tục được giữ nguyên trên toàn quốc, trong khi xăng thường 91 giảm 1.110 Kip/lít và dầu diesel giảm 2.580 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
- Xăng cao cấp 95: 41.210 Kip/lít (không đổi)
- Xăng thường 91: 30.190 Kip/lít (giảm 1.110 Kip/lít)
- Dầu diesel: 25.040 Kip/lít (giảm 2.580 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
- Xăng 95: 41.210 – 42.200 Kip/lít
- Xăng 91: 30.190 – 31.180 Kip/lít
- Dầu diesel: 25.040 – 26.030 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 41.210 | 30.190 | 25.040 |
| 2 | Phongsaly | 42.200 | 31.180 | 26.030 |
| 3 | Luang Namtha | 41.700 | 30.690 | 25.530 |
| 4 | Oudomxay | 41.880 | 30.860 | 25.710 |
| 5 | Bokeo | 41.310 | 30.290 | 25.140 |
| 6 | Luang Prabang | 41.720 | 30.700 | 25.550 |
| 7 | Xayaboury | 41.530 | 30.520 | 25.370 |
| 8 | Houaphan | 41.710 | 30.700 | 25.550 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 41.400 | 30.380 | 25.230 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 41.210 | 30.190 | 25.040 |
| 11 | Bolikhamxay | 41.260 | 30.240 | 25.090 |
| 12 | Khammuan | 41.240 | 30.220 | 25.070 |
| 13 | Savannakhet | 41.240 | 30.220 | 25.070 |
| 14 | Salavan | 41.490 | 30.480 | 25.330 |
| 15 | Champasak | 41.270 | 30.250 | 25.100 |
| 16 | Sekong | 41.490 | 30.470 | 25.330 |
| 17 | Attapeu | 41.540 | 30.520 | 25.370 |
| 18 | Xaisomboun | 41.630 | 30.610 | 25.470 |
Tổng hợp





