Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Địa điểm
Du hành, các địa điểm ການທັດສະນາຈອນ, ສະຖານທີ່ຕ່າງໆ Kan thắt sạ na chon, sạ thản thì tàng tàng Nước mạch, nước phun ນ້ຳອອກບໍ່, ນ້ຳຜຸ Nặm oọc bò, nặm p'hụ Cầu ຂົວ Khủa Đại sứ quán ສະຖານທູດ Sạ thản thụt Bưu điện ໄປສະນີ Pay sạ ni Bến xe ສະຖານີລົດເມ, ຄີວລົດ Sạ thả ni lốt ...










