Học tiếng Lào: Từ vựng lĩnh vực Xã hội, Giáo dục
ລັກສະນະປະຈຳຊາດ Bản sắc dân tộc ບ້ານ Bản/ Phường (?) ພະນັກງານລັດຖະກອນ Cán bộ công nhân viên ຢາແສບຕິດ Chất/Thuốc gây nghiện ຄາດໝາຍ Chỉ tiêu ຖຽງນາ Chòi canh ruộng ວົງຄະນະ ຍາດ Cộng đồng ຄິດຕະສັງກາດ Công nguyên (lịch) ປະລີນຍາຕີລະບົບປົກກະຕິ Đại học chính quy ຊົນເຜົ່ານ້ອຍ Dân tộc thiểu số ສູພາບຮຽບຮອຍ Đoan trang/lịch lãm ມີສະເໜ່ Duyên ...










