Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Các từ trái nghĩa
Các từ trái nghĩa ບັນດາສັບກົງກັນຂ້າມກັນ Băn đa sắp công căn khạm căn Già - Trẻ ເຖົ້າ-ໜຸ່ມ Thạu - Nùm Béo - Gày ຕຸ້ຍ-ຈ່ອຍ Tụi - Chòi Cao - Thấp ສູງ-ຕ່ຳ Sủng - Tằm Rộng - Hẹp ກ້ວາງ-ແຂບ Kuạng - Khẹp Dài - Ngắn ຍາວ-ສັ້ນ Nhao - Sặn Dày - ...










