Sáng 20/3, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng dầu trên toàn quốc tiếp tục điều chỉnh tăng so với kỳ trước. Cụ thể, mức điều chỉnh gồm: xăng cao cấp 95 không đổi, xăng thường 91 tăng 2.030 Kip/lít, dầu diesel tăng 1.930 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
- Xăng cao cấp 95: 41.210 Kip/lít (không đổi)
- Xăng thường 91: 38.930 Kip/lít (tăng 2.030 Kip/lít)
- Dầu diesel: 39.030 Kip/lít (tăng 1.930 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, khung giá bán lẻ tại các địa phương dao động:
- Xăng 95: 41.210 – 42.200 Kip/lít
- Xăng 91: 38.930 – 39.920 Kip/lít
- Dầu diesel: 39.030 – 40.020 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 41.210 | 38.930 | 39.030 |
| 2 | Phongsaly | 42.200 | 39.920 | 40.020 |
| 3 | Luangnamtha | 41.700 | 39.430 | 39.520 |
| 4 | Oudomxai | 41.880 | 39.600 | 39.700 |
| 5 | Bokeo | 41.310 | 39.030 | 39.130 |
| 6 | Luang Prabang | 41.720 | 39.440 | 39.540 |
| 7 | Xayabouly | 41.530 | 39.260 | 39.360 |
| 8 | Houaphan | 41.710 | 39.440 | 39.540 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 41.400 | 39.120 | 39.220 |
| 10 | Vientiane Province | 41.210 | 38.930 | 39.030 |
| 11 | Borikhamxay | 41.260 | 38.980 | 39.080 |
| 12 | Khammuon | 41.240 | 38.960 | 39.060 |
| 13 | Savannakhet | 41.240 | 38.960 | 39.060 |
| 14 | Salavan | 41.490 | 39.220 | 39.320 |
| 15 | Champasak | 41.270 | 38.990 | 39.090 |
| 16 | Sekong | 41.490 | 39.210 | 39.320 |
| 17 | Attapeu | 41.540 | 39.260 | 39.360 |
| 18 | Xaisomboun | 41.630 | 39.350 | 39.460 |
Tổng hợp





