Sáng 22/10, Bộ Công Thương Lào áp dụng bảng giá bán lẻ xăng dầu mới trên toàn quốc từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 giảm 3.190 Kip/lít, xăng thường 91 giảm 2.280 Kip/lít, trong khi dầu diesel tăng 170 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
- Xăng đặc biệt: 40.230 kip/lít (giảm 3.190 kip/lít).
- Xăng thường: 34.490 kip/lít (giảm 2.280 kip/lít).
- Dầu diesel: 34.040 kip/lít (tăng 170 kip/lít).
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá áp dụng từ 6h00 ngày 22/10/2026, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
- Xăng đặc biệt: 40.230 – 41.220 kip/lít.
- Xăng thường: 34.490 – 35.480 kip/lít.
- Dầu diesel: 34.040 – 35.030 kip/lít.
Bảng giá chi tiết theo địa phương (kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng đặc biệt | Xăng thường | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 40.230 | 34.490 | 34.040 |
| 2 | Phongsaly | 41.220 | 35.480 | 35.030 |
| 3 | Luang Namtha | 40.720 | 34.990 | 34.530 |
| 4 | Oudomxay | 40.900 | 35.160 | 34.710 |
| 5 | Bokeo | 40.330 | 34.590 | 34.140 |
| 6 | Luang Prabang | 40.740 | 35.000 | 34.550 |
| 7 | Xayaboury | 40.550 | 34.820 | 34.370 |
| 8 | Houaphan | 40.740 | 35.000 | 34.550 |
| 9 | Xiengkhouang | 40.430 | 34.680 | 34.230 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 40.230 | 34.490 | 34.040 |
| 11 | Bolikhamxay | 40.280 | 34.540 | 34.090 |
| 12 | Khammuon | 40.260 | 34.520 | 34.070 |
| 13 | Savannakhet | 40.260 | 34.520 | 34.070 |
| 14 | Salavan | 40.510 | 34.780 | 34.330 |
| 15 | Champasak | 40.290 | 34.550 | 34.100 |
| 16 | Sekong | 40.510 | 34.770 | 34.330 |
| 17 | Attapeu | 40.560 | 34.820 | 34.370 |
| 18 | Xaysomboun | 40.650 | 34.910 | 34.470 |
Tổng hợp





