Sáng 14/5, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 tiếp tục giữ nguyên, trong khi xăng 91 đồng loạt giảm 900 Kip/lít và dầu diesel giảm 500 Kip/lít trên toàn quốc.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
- Xăng cao cấp 95: 41.210 Kip/lít (không đổi)
- Xăng thường 91: 33.610 Kip/lít (giảm 900 Kip/lít)
- Dầu diesel: 36.890 Kip/lít (giảm 500 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
- Xăng 95: 41.210 – 42.200 Kip/lít
- Xăng 91: 33.610 – 34.600 Kip/lít
- Dầu diesel: 36.890 – 37.880 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 41.210 | 33.610 | 36.890 |
| 2 | Phongsaly | 42.200 | 34.600 | 37.880 |
| 3 | Luangnamtha | 41.700 | 34.110 | 37.380 |
| 4 | Oudomxay | 41.880 | 34.280 | 37.560 |
| 5 | Bokeo | 41.310 | 33.710 | 36.990 |
| 6 | Luang Prabang | 41.720 | 34.120 | 37.400 |
| 7 | Xayabouly | 41.530 | 33.940 | 37.220 |
| 8 | Huaphan | 41.710 | 34.120 | 37.400 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 41.400 | 33.800 | 37.080 |
| 10 | Viêng Chăn (tỉnh) | 41.210 | 33.610 | 36.890 |
| 11 | Borikhamxay | 41.260 | 33.660 | 36.940 |
| 12 | Khammuon | 41.240 | 33.640 | 36.920 |
| 13 | Savannakhet | 41.240 | 33.640 | 36.920 |
| 14 | Salavan | 41.490 | 33.900 | 37.180 |
| 15 | Champasak | 41.270 | 33.670 | 36.950 |
| 16 | Sekong | 41.490 | 33.890 | 37.180 |
| 17 | Attapeu | 41.540 | 33.940 | 37.220 |
| 18 | Xaisomboun | 41.630 | 34.030 | 37.320 |
Tổng hợp





