Học tiếng Lào

Học tiếng Lào: Từ vựng lĩnh vực Văn hóa, Nghệ thuật

ປະ​ດິດ​ຟ້ອນ Biên đạo múa ນັກ​ຮ້ອງ Ca sỹ ວົງດົນຕຣີ Dàn nhạc ໄວໂອລິນ Đàn vĩ cầm Violon ສິລະປີນ Diễn viên ຮ່ອງ​ດ່ຽວ​ຍິງ/ຊາຍ Đơn ca Nữ/Nam ນັກ​ຮ້ອງ​ສຽງ​ດີ Giọng ca vàng ​ຮ້ອງ​ເພັງ​ປະ​ກອບ​ສ່ວນ Hát Giao lưu ຮ້ອງເພັງ​ລວມ​ໝູ່ Hát Tốp ca ນັກ​ສິລະ​ປີນ​ດີ​ເດັ່ນ Nghệ sỹ Ưu tú ສິລະ​ປະ Nghệ thuật ປະ​ພັນ​ສິ​ລະ​ປະ Nghệ thuật sáng tác ເພງປະຕິວັດ Nhạc cách...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chuyên ngành Kỹ thuật

ບໍລິມາດ Âm lượng/Dung lượng ຄວາມຖີ່ນໍາໃຊ້ Băng tần hoạt động ຕົວປ່ຽນ Biến số ຫົວທຽມ bu zi ນະວັດຕະກຳໃໝ່ Cải tiến ລີດເຢັນ Cán nguội ຫຼອມເຫຼັກ cán sắt ສາຍກາບໄຍແກ້ວ Cáp quang ຂາດ chân côn ຂັ້ນເລັ່ງ chân ga ເບັກ chân phanh ດັດສະນີ Chỉ số ກັ່ນຕອງ Chưng cất ລ໋ອກ Chuồng/ô nhỏ ເຄື່ອງມືວີຊວນສະຕູດີໂອ Công cụ Visual Studio...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Y dược

ຄວາມປອດໄພອາຫານ An toàn thực phẩm ທ່ານ​ໝໍ/ນາຍ​ໝໍ Bác sỹ ປະກັນໄພສຸຂະພາບ Bảo hiểm sức khỏe ປະກັນໄພສ່ວນບຸກຄົນ Bảo hiểm thân thể ປະກັນໄພສັງຄົມ Bảo hiểm xã hội ປະກັນໄພສາທາລະນະສຸກ Bảo hiểm y tế ພະຍາດໝາກສຸກ Bệnh đậu mùa ở loài nhai lại ພະຍາດອະຫິວາສັດຄ້ຽວເອື້ອງນ້ອຍ Bệnh dịch tả ở loài nhai lại nhỏ ພະ​ຍາດ​ຂີ້ຖຸດ Bệnh hủi/phong ພະຍາດປາກເປື່ອຍລົງເລັບ Bệnh...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Lực lượng vũ trang

ພະແນກກຳລັງພົນ Ban quân lực ທະຫານກິນເບ໊ຍບຳນານ Bộ đội về hưu ລະເບີດລູກຫວ່ານ Bom bi / Bom chùm ພະນັກງານການນຳ Cán bộ lãnh đạo ພະນັກງານຄຸ້ມຄອງຂັ້ນຮາກຖານ Cán bộ quản lý cấp cơ sở ຫົວໜ້າການທະຫານ Chỉ huy trưởng/Cục trưởng ນະໂຍບາຍເບ້ຍລ້ຽງ Chính sách trợ cấp ຫົວໜ້າການເມືອງ Chính ủy (công tác Đảng) ພົນຈັດຕະວາ Chuẩn tướng (Lào) ຮ້ອຍຈັດຕະວາ Chuẩn...

Read more
Page 2 of 15 1 2 3 15

Bài viết mới

Chào mừng bạn quay trở lại!

Đăng nhập theo thông tin bên dưới

Lấy lại mật khẩu của bạn

Vui lòng nhập tên người dùng hoặc địa chỉ email của bạn để đặt lại mật khẩu.