Sáng 24/9, Bộ Công Thương Lào áp dụng bảng giá bán lẻ xăng dầu mới trên toàn quốc từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 tăng 280 Kip/lít, trong khi xăng thường 91 giảm 30 Kip/lít và dầu diesel giảm 1.550 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Xăng cao cấp 95: 43.660 Kip/lít (tăng 280 Kip/lít)
Xăng thường 91: 36.250 Kip/lít (giảm 30 Kip/lít)
Dầu diesel: 35.280 Kip/lít (giảm 1.550 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
Xăng 95: 43.660 – 44.650 Kip/lít
Xăng 91: 36.250 – 37.240 Kip/lít
Dầu diesel: 35.280 – 36.270 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 43.660 | 36.250 | 35.280 |
| 2 | Phongsaly | 44.650 | 37.240 | 36.270 |
| 3 | Luang Namtha | 44.150 | 36.750 | 35.770 |
| 4 | Oudomxay | 44.330 | 36.920 | 35.950 |
| 5 | Bokeo | 43.760 | 36.350 | 35.380 |
| 6 | Luang Prabang | 44.170 | 36.760 | 35.790 |
| 7 | Xayaboury | 43.980 | 36.580 | 35.610 |
| 8 | Huaphan | 44.170 | 36.760 | 35.790 |
| 9 | Xiengkhoang | 43.860 | 36.440 | 35.470 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 43.660 | 36.250 | 35.280 |
| 11 | Bolikhamxay | 43.710 | 36.300 | 35.330 |
| 12 | Khammuon | 43.690 | 36.280 | 35.310 |
| 13 | Savannakhet | 43.690 | 36.280 | 35.310 |
| 14 | Salavan | 43.940 | 36.540 | 35.570 |
| 15 | Champasak | 43.720 | 36.310 | 35.340 |
| 16 | Sekong | 43.940 | 36.530 | 35.570 |
| 17 | Attapeu | 43.990 | 36.580 | 35.610 |
| 18 | Xaysomboun | 44.080 | 36.670 | 35.710 |
Tổng hợp





