Ngày 5/11, Bộ Công Thương Lào điều chỉnh giảm giá bán lẻ xăng dầu trên toàn quốc. Tại Thủ đô Viêng Chăn, xăng đặc biệt giảm 2.060 kip/lít, xăng thường giảm 1.460 kip/lít và dầu diesel giảm 850 kip/lít. Mức giá mới có hiệu lực từ 6 giờ cùng ngày.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Theo bảng giá mới, giá bán lẻ xăng dầu tại Thủ đô Viêng Chăn được điều chỉnh như sau:
- Xăng đặc biệt: 39.290 kip/lít, giảm 2.060 kip/lít (4,98%).
- Xăng thường: 34.110 kip/lít, giảm 1.460 kip/lít (4,10%).
- Dầu diesel: 33.620 kip/lít, giảm 850 kip/lít (2,47%).
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Sau điều chỉnh, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương của Lào dao động trong khoảng:
- Xăng đặc biệt: 39.290–40.280 kip/lít.
- Xăng thường: 34.110–35.100 kip/lít.
- Dầu diesel: 33.620–34.610 kip/lít.
Bảng giá chi tiết theo địa phương (kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng đặc biệt | Xăng thường | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 39.290 | 34.110 | 33.620 |
| 2 | Phongsaly | 40.280 | 35.100 | 34.610 |
| 3 | Luang Namtha | 39.780 | 34.610 | 34.110 |
| 4 | Oudomxay | 39.960 | 34.780 | 34.290 |
| 5 | Bokeo | 39.390 | 34.210 | 33.720 |
| 6 | Luang Prabang | 39.800 | 34.620 | 34.130 |
| 7 | Xayaboury | 39.610 | 34.440 | 33.950 |
| 8 | Houaphan | 39.800 | 34.620 | 34.130 |
| 9 | Xiengkhouang | 39.490 | 34.300 | 33.810 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 39.290 | 34.110 | 33.620 |
| 11 | Bolikhamxay | 39.340 | 34.160 | 33.670 |
| 12 | Khammuon | 39.320 | 34.140 | 33.650 |
| 13 | Savannakhet | 39.320 | 34.140 | 33.650 |
| 14 | Salavan | 39.570 | 34.400 | 33.910 |
| 15 | Champasak | 39.350 | 34.170 | 33.680 |
| 16 | Sekong | 39.570 | 34.390 | 33.910 |
| 17 | Attapeu | 39.620 | 34.440 | 33.950 |
| 18 | Xaysomboun | 39.710 | 34.530 | 34.050 |





