Sáng 9/4, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng dầu trên toàn quốc được điều chỉnh giảm so với kỳ trước, trong đó xăng cao cấp 95 giữ nguyên, còn xăng 91 và dầu diesel đồng loạt giảm.
Cụ thể, xăng 95 không thay đổi; xăng 91 giảm 1.560 Kip/lít; dầu diesel giảm 1.410 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
- Xăng cao cấp 95: 41.210 Kip/lít (không đổi)
- Xăng thường 91: 40.880 Kip/lít (giảm 1.560 Kip/lít)
- Dầu diesel: 51.240 Kip/lít (giảm 1.410 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, khung giá bán lẻ tại các địa phương dao động:
- Xăng 95: 41.210 – 42.200 Kip/lít
- Xăng 91: 40.880 – 41.870 Kip/lít
- Dầu diesel: 51.240 – 52.230 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 41.210 | 40.880 | 51.240 |
| 2 | Phongsaly | 42.200 | 41.870 | 52.230 |
| 3 | Luangnamtha | 41.700 | 41.380 | 51.730 |
| 4 | Oudomxay | 41.880 | 41.550 | 51.910 |
| 5 | Bokeo | 41.310 | 40.980 | 51.340 |
| 6 | Luang Prabang | 41.720 | 41.390 | 51.750 |
| 7 | Xayabouly | 41.530 | 41.210 | 51.570 |
| 8 | Houaphan | 41.710 | 41.390 | 51.750 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 41.400 | 41.070 | 51.430 |
| 10 | Viêng Chăn (tỉnh) | 41.210 | 40.880 | 51.240 |
| 11 | Borikhamxay | 41.260 | 40.930 | 51.290 |
| 12 | Khammuon | 41.240 | 40.910 | 51.270 |
| 13 | Savannakhet | 41.240 | 40.910 | 51.270 |
| 14 | Salavan | 41.490 | 41.170 | 51.530 |
| 15 | Champasak | 41.270 | 40.940 | 51.300 |
| 16 | Sekong | 41.490 | 41.160 | 51.530 |
| 17 | Attapeu | 41.540 | 41.210 | 51.570 |
| 18 | Xaisomboun | 41.630 | 41.300 | 51.670 |
Tổng hợp





