Sáng 10/9, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 tăng 2.010 Kip/lít, xăng thường 91 tăng 1.660 Kip/lít và dầu diesel tăng 1.640 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Xăng cao cấp 95: 40.180 Kip/lít (tăng 2.010 Kip/lít)
Xăng thường 91: 33.760 Kip/lít (tăng 1.660 Kip/lít)
Dầu diesel: 33.480 Kip/lít (tăng 1.640 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
Xăng 95: 40.180 – 41.170 Kip/lít
Xăng 91: 33.760 – 34.750 Kip/lít
Dầu diesel: 33.480 – 34.470 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 40.180 | 33.760 | 33.480 |
| 2 | Phongsaly | 41.170 | 34.750 | 34.470 |
| 3 | Luang Namtha | 40.670 | 34.260 | 33.970 |
| 4 | Oudomxay | 40.850 | 34.430 | 34.150 |
| 5 | Bokeo | 40.280 | 33.860 | 33.580 |
| 6 | Luang Prabang | 40.690 | 34.270 | 33.990 |
| 7 | Xayaboury | 40.500 | 34.090 | 33.810 |
| 8 | Houaphan | 40.690 | 34.270 | 33.990 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 40.380 | 33.950 | 33.670 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 40.180 | 33.760 | 33.480 |
| 11 | Bolikhamxay | 40.230 | 33.810 | 33.530 |
| 12 | Khammuan | 40.210 | 33.790 | 33.510 |
| 13 | Savannakhet | 40.210 | 33.790 | 33.510 |
| 14 | Salavan | 40.460 | 34.050 | 33.770 |
| 15 | Champasak | 40.240 | 33.820 | 33.540 |
| 16 | Sekong | 40.460 | 34.040 | 33.770 |
| 17 | Attapeu | 40.510 | 34.090 | 33.810 |
| 18 | Xaisomboun | 40.600 | 34.180 | 33.910 |
Tổng hợp





