Sáng 11/12, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá bán lẻ các mặt hàng xăng dầu trên toàn quốc giảm so với kỳ điều chỉnh trước. Xăng cao cấp 95 giảm 500 Kip/lít, xăng thường 91 giảm 240 Kip/lít, trong khi dầu diesel giảm 270 Kip/lít.
Tại Thủ đô Viêng Chăn, giá bán lẻ sau điều chỉnh như sau:
-
Xăng cao cấp 95: 28.180 Kip/lít (giảm 500 Kip/lít)
-
Xăng thường 91: 23.440 Kip/lít (giảm 240 Kip/lít)
-
Dầu diesel: 18.790 Kip/lít (giảm 270 Kip/lít)
Giá bán lẻ trên toàn quốc hiện dao động:
-
Xăng 95: 28.180 – 29.170 Kip/lít
-
Xăng 91: 23.440 – 24.430 Kip/lít
-
Dầu diesel: 18.790 – 19.780 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
(Dữ liệu theo bảng giá mới có hiệu lực 11/12/2025)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 28.180 | 23.440 | 18.790 |
| 2 | Phongsaly | 29.170 | 24.430 | 19.780 |
| 3 | Luangnamtha | 28.670 | 23.940 | 19.280 |
| 4 | Oudomxay | 28.850 | 24.110 | 19.460 |
| 5 | Bokeo | 28.280 | 23.540 | 18.890 |
| 6 | Luang Prabang | 28.690 | 23.950 | 19.300 |
| 7 | Xayabouly | 28.500 | 23.770 | 19.120 |
| 8 | Houaphan | 28.680 | 23.950 | 19.300 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 28.370 | 23.630 | 18.980 |
| 10 | Vientiane Province | 28.180 | 23.440 | 18.790 |
| 11 | Borikhamxay | 28.230 | 23.490 | 18.840 |
| 12 | Khammuan | 28.210 | 23.470 | 18.820 |
| 13 | Savannakhet | 28.210 | 23.470 | 18.820 |
| 14 | Salavan | 28.460 | 23.730 | 19.080 |
| 15 | Champasak | 28.240 | 23.500 | 18.850 |
| 16 | Sekong | 28.460 | 23.720 | 19.020 |
| 17 | Attapeu | 28.510 | 23.770 | 19.120 |
| 18 | Xaisomboun | 28.600 | 23.860 | 19.220 |





