Sáng 12/3, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng dầu trên toàn quốc đồng loạt giảm nhẹ so với kỳ điều chỉnh trước: xăng cao cấp 95 giảm 1.520 Kip/lít, xăng thường 91 giảm 1.820 Kip/lít, dầu diesel giảm 1.300 Kip/lít.
Tại Thủ đô Viêng Chăn, giá bán lẻ sau điều chỉnh:
Xăng cao cấp 95: 36.610 Kip/lít (giảm 1.520 Kip/lít)
Xăng thường 91: 30.280 Kip/lít (giảm 1.820 Kip/lít)
Dầu diesel: 31.560 Kip/lít (giảm 1.300 Kip/lít)
Khung giá bán lẻ hiện dao động trên toàn quốc:
Xăng 95: 36.610 – 37.600 Kip/lít
Xăng 91: 30.280 – 31.270 Kip/lít
Dầu diesel: 31.560 – 32.550 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 36.610 | 30.280 | 31.560 |
| 2 | Phongsaly | 37.600 | 31.270 | 32.550 |
| 3 | Luangnamtha | 37.100 | 30.780 | 32.050 |
| 4 | Oudomxai | 37.280 | 30.950 | 32.230 |
| 5 | Bokeo | 36.710 | 30.380 | 31.660 |
| 6 | Luang Prabang | 37.120 | 30.790 | 32.070 |
| 7 | Xayabouly | 36.930 | 30.610 | 31.890 |
| 8 | Houaphan | 37.110 | 30.790 | 32.070 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 36.800 | 30.470 | 31.750 |
| 10 | Vientiane Province | 36.610 | 30.280 | 31.560 |
| 11 | Borikhamxay | 36.660 | 30.330 | 31.610 |
| 12 | Khammuan | 36.640 | 30.310 | 31.590 |
| 13 | Savannakhet | 36.640 | 30.310 | 31.590 |
| 14 | Salavan | 36.890 | 30.570 | 31.850 |
| 15 | Champasak | 36.670 | 30.340 | 31.620 |
| 16 | Sekong | 36.890 | 30.560 | 31.850 |
| 17 | Attapeu | 36.940 | 30.610 | 31.890 |
| 18 | Xaisomboun | 37.030 | 30.700 | 31.990 |
Tổng hợp





