Sáng 15/1, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó: xăng cao cấp 95 giảm 10 Kip/lít, xăng thường 91 tăng 70 Kip/lít, dầu diesel tăng 140 Kip/lít.
Tại Thủ đô Viêng Chăn, giá bán lẻ sau điều chỉnh:
- Xăng cao cấp 95: 25.740 Kip/lít (giảm 10 Kip/lít)
- Xăng thường 91: 22.260 Kip/lít (tăng 70 Kip/lít)
- Dầu diesel: 18.460 Kip/lít (tăng 140 Kip/lít)
Khung giá bán lẻ hiện dao động trên toàn quốc:
- Xăng 95: 25.740 – 26.730 Kip/lít
- Xăng 91: 22.260 – 23.250 Kip/lít
- Dầu diesel: 18.460 – 19.450 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 25.740 | 22.260 | 18.460 |
| 2 | Phongsaly | 26.730 | 23.250 | 19.450 |
| 3 | Luangnamtha | 26.230 | 22.760 | 18.950 |
| 4 | Oudomxai | 26.410 | 22.930 | 19.130 |
| 5 | Bokeo | 25.840 | 22.360 | 18.560 |
| 6 | Luang Prabang | 26.250 | 22.770 | 18.970 |
| 7 | Xayabouly | 26.060 | 22.590 | 18.790 |
| 8 | Houaphan | 26.240 | 22.770 | 18.970 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 25.930 | 22.450 | 18.650 |
| 10 | Viêng Chăn (tỉnh) | 25.740 | 22.260 | 18.460 |
| 11 | Borikhamxay | 25.790 | 22.310 | 18.510 |
| 12 | Khammuan | 25.770 | 22.290 | 18.490 |
| 13 | Savannakhet | 25.770 | 22.290 | 18.490 |
| 14 | Salavan | 26.020 | 22.550 | 18.750 |
| 15 | Champasak | 25.800 | 22.320 | 18.520 |
| 16 | Sekong | 26.020 | 22.540 | 18.750 |
| 17 | Attapeu | 26.070 | 22.590 | 18.790 |
| 18 | Xaisomboun | 26.160 | 22.680 | 18.890 |
Tổng hợp





