Sáng 16/7, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 tăng 820 Kip/lít, xăng thường 91 tăng 440 Kip/lít và dầu diesel tăng 2.870 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
- Xăng cao cấp 95: 35.540 Kip/lít (tăng 820 Kip/lít)
- Xăng thường 91: 29.910 Kip/lít (tăng 440 Kip/lít)
- Dầu diesel: 28.270 Kip/lít (tăng 2.870 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
- Xăng 95: 35.540 – 36.530 Kip/lít
- Xăng 91: 29.910 – 30.900 Kip/lít
- Dầu diesel: 28.270 – 29.260 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 35.540 | 29.910 | 28.270 |
| 2 | Phongsaly | 36.530 | 30.900 | 29.260 |
| 3 | Luang Namtha | 36.030 | 30.410 | 28.760 |
| 4 | Oudomxay | 36.210 | 30.580 | 28.940 |
| 5 | Bokeo | 35.640 | 30.010 | 28.370 |
| 6 | Luang Prabang | 36.050 | 30.420 | 28.780 |
| 7 | Xayaboury | 35.860 | 30.240 | 28.600 |
| 8 | Houaphan | 36.050 | 30.420 | 28.780 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 35.740 | 30.100 | 28.460 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 35.540 | 29.910 | 28.270 |
| 11 | Bolikhamxay | 35.590 | 29.960 | 28.320 |
| 12 | Khammuan | 35.570 | 29.940 | 28.300 |
| 13 | Savannakhet | 35.570 | 29.940 | 28.300 |
| 14 | Salavan | 35.820 | 30.200 | 28.560 |
| 15 | Champasak | 35.600 | 29.980 | 28.330 |
| 16 | Sekong | 35.820 | 30.200 | 28.560 |
| 17 | Attapeu | 35.870 | 30.240 | 28.600 |
| 18 | Xaisomboun | 35.960 | 30.330 | 28.700 |
Tổng hợp





