Sáng 17/9, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 tăng 3.200 Kip/lít, xăng thường 91 tăng 2.520 Kip/lít và dầu diesel tăng 3.350 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Xăng cao cấp 95: 43.380 Kip/lít (tăng 3.200 Kip/lít)
Xăng thường 91: 36.280 Kip/lít (tăng 2.520 Kip/lít)
Dầu diesel: 36.830 Kip/lít (tăng 3.350 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
Xăng 95: 43.380 – 44.370 Kip/lít
Xăng 91: 36.280 – 37.270 Kip/lít
Dầu diesel: 36.830 – 37.820 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 43.380 | 36.280 | 36.830 |
| 2 | Phongsaly | 44.370 | 37.270 | 37.820 |
| 3 | Luang Namtha | 43.870 | 36.780 | 37.320 |
| 4 | Oudomxay | 44.050 | 36.950 | 37.500 |
| 5 | Bokeo | 43.480 | 36.380 | 36.930 |
| 6 | Luang Prabang | 43.890 | 36.790 | 37.340 |
| 7 | Xayaboury | 43.700 | 36.610 | 37.160 |
| 8 | Houaphan | 43.890 | 36.790 | 37.340 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 43.580 | 36.470 | 37.020 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 43.380 | 36.280 | 36.830 |
| 11 | Bolikhamxay | 43.430 | 36.330 | 36.880 |
| 12 | Khammuan | 43.410 | 36.310 | 36.860 |
| 13 | Savannakhet | 43.410 | 36.310 | 36.860 |
| 14 | Salavan | 43.660 | 36.570 | 37.120 |
| 15 | Champasak | 43.440 | 36.340 | 36.890 |
| 16 | Sekong | 43.660 | 36.560 | 37.120 |
| 17 | Attapeu | 43.710 | 36.610 | 37.160 |
| 18 | Xaisomboun | 43.800 | 36.700 | 37.260 |
Tổng hợp





