Sáng 2/7, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 giảm 620 Kip/lít, xăng thường 91 giảm 650 Kip/lít và dầu diesel tăng 260 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
- Xăng cao cấp 95: 35.220 Kip/lít (giảm 620 Kip/lít)
- Xăng thường 91: 30.040 Kip/lít (giảm 650 Kip/lít)
- Dầu diesel: 24.820 Kip/lít (tăng 260 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
- Xăng 95: 35.220 – 36.210 Kip/lít
- Xăng 91: 30.040 – 31.030 Kip/lít
- Dầu diesel: 24.820 – 25.810 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 35.220 | 30.040 | 24.820 |
| 2 | Phongsaly | 36.210 | 31.030 | 25.810 |
| 3 | Luang Namtha | 35.710 | 30.540 | 25.310 |
| 4 | Oudomxay | 35.890 | 30.710 | 25.490 |
| 5 | Bokeo | 35.320 | 30.140 | 24.920 |
| 6 | Luang Prabang | 35.730 | 30.550 | 25.330 |
| 7 | Xayaboury | 35.540 | 30.370 | 25.150 |
| 8 | Houaphan | 35.730 | 30.550 | 25.330 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 35.420 | 30.230 | 25.010 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 35.220 | 30.040 | 24.820 |
| 11 | Bolikhamxay | 35.270 | 30.090 | 24.870 |
| 12 | Khammuan | 35.250 | 30.070 | 24.850 |
| 13 | Savannakhet | 35.250 | 30.070 | 24.850 |
| 14 | Salavan | 35.500 | 30.330 | 25.110 |
| 15 | Champasak | 35.280 | 30.100 | 24.880 |
| 16 | Sekong | 35.500 | 30.320 | 25.110 |
| 17 | Attapeu | 35.550 | 30.370 | 25.150 |
| 18 | Xaisomboun | 35.640 | 30.460 | 25.250 |
Tổng hợp




