Sáng 21/5, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 tiếp tục giữ nguyên, trong khi xăng 91 tăng 1.800 Kip/lít và dầu diesel giảm 1.100 Kip/lít trên toàn quốc.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Xăng cao cấp 95: 41.210 Kip/lít (không đổi)
Xăng thường 91: 35.410 Kip/lít (tăng 1.800 Kip/lít)
Dầu diesel: 35.790 Kip/lít (giảm 1.100 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
Xăng 95: 41.210 – 42.200 Kip/lít
Xăng 91: 35.410 – 36.400 Kip/lít
Dầu diesel: 35.790 – 36.780 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 41.210 | 35.410 | 35.790 |
| 2 | Phongsaly | 42.200 | 36.400 | 36.780 |
| 3 | Luangnamtha | 41.700 | 35.910 | 36.280 |
| 4 | Oudomxay | 41.880 | 36.080 | 36.460 |
| 5 | Bokeo | 41.310 | 35.510 | 35.890 |
| 6 | Luang Prabang | 41.720 | 35.920 | 36.300 |
| 7 | Xayabouly | 41.530 | 35.740 | 36.120 |
| 8 | Huaphan | 41.710 | 35.920 | 36.300 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 41.400 | 35.600 | 35.980 |
| 10 | Viêng Chăn (tỉnh) | 41.210 | 35.410 | 35.790 |
| 11 | Borikhamxay | 41.260 | 35.460 | 35.840 |
| 12 | Khammuon | 41.240 | 35.440 | 35.820 |
| 13 | Savannakhet | 41.240 | 35.440 | 35.820 |
| 14 | Salavan | 41.490 | 35.700 | 36.080 |
| 15 | Champasak | 41.270 | 35.470 | 35.850 |
| 16 | Sekong | 41.490 | 35.690 | 36.080 |
| 17 | Attapeu | 41.540 | 35.740 | 36.120 |
| 18 | Xaisomboun | 41.630 | 35.830 | 36.220 |
Tổng hợp





