Sáng 22/1, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó: xăng cao cấp 95 giảm 130 Kip/lít, xăng thường 91 giảm 130 Kip/lít, dầu diesel tăng 380 Kip/lít.
Tại Thủ đô Viêng Chăn, giá bán lẻ sau điều chỉnh:
-
Xăng cao cấp 95: 25.610 Kip/lít (giảm 130 Kip/lít)
-
Xăng thường 91: 22.130 Kip/lít (giảm 130 Kip/lít)
-
Dầu diesel: 18.840 Kip/lít (tăng 380 Kip/lít)
Khung giá bán lẻ hiện dao động trên toàn quốc:
-
Xăng 95: 25.610 – 26.600 Kip/lít
-
Xăng 91: 22.130 – 23.120 Kip/lít
-
Dầu diesel: 18.840 – 19.830 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 25.610 | 22.130 | 18.840 |
| 2 | Phongsaly | 26.600 | 23.120 | 19.830 |
| 3 | Luangnamtha | 26.100 | 22.630 | 19.330 |
| 4 | Oudomxai | 26.280 | 22.800 | 19.510 |
| 5 | Bokeo | 25.710 | 22.230 | 18.940 |
| 6 | Luang Prabang | 26.120 | 22.640 | 19.350 |
| 7 | Xayabouly | 25.930 | 22.460 | 19.170 |
| 8 | Houaphan | 26.110 | 22.640 | 19.350 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 25.800 | 22.320 | 19.030 |
| 10 | Viêng Chăn (tỉnh) | 25.610 | 22.130 | 18.840 |
| 11 | Borikhamxay | 25.660 | 22.180 | 18.890 |
| 12 | Khammuan | 25.640 | 22.160 | 18.870 |
| 13 | Savannakhet | 25.640 | 22.160 | 18.870 |
| 14 | Salavan | 25.890 | 22.420 | 19.130 |
| 15 | Champasak | 25.670 | 22.190 | 18.900 |
| 16 | Sekong | 25.890 | 22.410 | 19.130 |
| 17 | Attapeu | 25.940 | 22.460 | 19.170 |
| 18 | Xaisomboun | 26.030 | 22.550 | 19.270 |
Tổng hợp





