Sáng 22/4, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, xăng cao cấp 95 tiếp tục giữ nguyên, trong khi xăng 91 và dầu diesel đồng loạt giảm, với mức giảm sâu hơn ở dầu diesel.
Cụ thể, xăng 95 không thay đổi; xăng 91 giảm 790 Kip/lít; dầu diesel giảm 2.320 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Xăng cao cấp 95: 41.210 Kip/lít (không đổi)
Xăng thường 91: 38.150 Kip/lít (giảm 790 Kip/lít)
Dầu diesel: 45.280 Kip/lít (giảm 2.320 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, khung giá bán lẻ tại các địa phương dao động:
Xăng 95: 41.210 – 42.200 Kip/lít
Xăng 91: 38.150 – 39.140 Kip/lít
Dầu diesel: 45.280 – 46.270 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viêng Chăn (Thủ đô) | 41.210 | 38.150 | 45.280 |
| 2 | Phongsaly | 42.200 | 39.140 | 46.270 |
| 3 | Luangnamtha | 41.700 | 38.650 | 45.770 |
| 4 | Oudomxay | 41.880 | 38.820 | 45.950 |
| 5 | Bokeo | 41.310 | 38.250 | 45.380 |
| 6 | Luang Prabang | 41.720 | 38.660 | 45.790 |
| 7 | Xayabouly | 41.530 | 38.480 | 45.610 |
| 8 | Houaphan | 41.710 | 38.660 | 45.790 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 41.400 | 38.340 | 45.470 |
| 10 | Viêng Chăn (tỉnh) | 41.210 | 38.150 | 45.280 |
| 11 | Borikhamxay | 41.260 | 38.200 | 45.330 |
| 12 | Khammuon | 41.240 | 38.180 | 45.310 |
| 13 | Savannakhet | 41.240 | 38.180 | 45.310 |
| 14 | Salavan | 41.490 | 38.440 | 45.570 |
| 15 | Champasak | 41.270 | 38.210 | 45.340 |
| 16 | Sekong | 41.490 | 38.430 | 45.570 |
| 17 | Attapeu | 41.540 | 38.480 | 45.610 |
| 18 | Xaisomboun | 41.630 | 38.570 | 45.710 |
Tổng hợp





