Sáng 23/7, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 tăng 3.220 Kip/lít, xăng thường 91 tăng 2.830 Kip/lít và dầu diesel tăng 2.610 Kip/lít. Thamkhảo Địa lý
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Xăng cao cấp 95: 38.760 Kip/lít (tăng 3.220 Kip/lít)
Xăng thường 91: 32.740 Kip/lít (tăng 2.830 Kip/lít)
Dầu diesel: 30.880 Kip/lít (tăng 2.610 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
Xăng 95: 38.760 – 39.750 Kip/lít
Xăng 91: 32.740 – 33.730 Kip/lít
Dầu diesel: 30.880 – 31.870 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 38.760 | 32.740 | 30.880 |
| 2 | Phongsaly | 39.750 | 33.730 | 31.870 |
| 3 | Luang Namtha | 39.250 | 33.240 | 31.370 |
| 4 | Oudomxay | 39.430 | 33.410 | 31.550 |
| 5 | Bokeo | 38.860 | 32.840 | 30.980 |
| 6 | Luang Prabang | 39.270 | 33.250 | 31.390 |
| 7 | Xayaboury | 39.080 | 33.070 | 31.210 |
| 8 | Houaphan | 39.270 | 33.250 | 31.390 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 38.960 | 32.930 | 31.070 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 38.760 | 32.740 | 30.880 |
| 11 | Bolikhamxay | 38.810 | 32.790 | 30.930 |
| 12 | Khammuan | 38.790 | 32.770 | 30.910 |
| 13 | Savannakhet | 38.790 | 32.770 | 30.910 |
| 14 | Salavan | 39.040 | 33.030 | 31.170 |
| 15 | Champasak | 38.820 | 32.800 | 30.940 |
| 16 | Sekong | 39.040 | 33.020 | 31.170 |
| 17 | Attapeu | 39.090 | 33.070 | 31.210 |
| 18 | Xaisomboun | 39.180 | 33.160 | 31.310 |
Tổng hợp





