Sáng 27/8, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 giảm 230 Kip/lít, xăng thường 91 giảm 190 Kip/lít và dầu diesel giảm 700 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Xăng cao cấp 95: 37.380 Kip/lít (giảm 230 Kip/lít)
Xăng thường 91: 31.440 Kip/lít (giảm 190 Kip/lít)
Dầu diesel: 31.820 Kip/lít (giảm 700 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
Xăng 95: 37.380 – 38.370 Kip/lít
Xăng 91: 31.440 – 32.430 Kip/lít
Dầu diesel: 31.820 – 32.810 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 37.380 | 31.440 | 31.820 |
| 2 | Phongsaly | 38.370 | 32.430 | 32.810 |
| 3 | Luang Namtha | 37.870 | 31.940 | 32.310 |
| 4 | Oudomxay | 38.050 | 32.110 | 32.490 |
| 5 | Bokeo | 37.480 | 31.540 | 31.920 |
| 6 | Luang Prabang | 37.890 | 31.950 | 32.330 |
| 7 | Xayaboury | 37.700 | 31.770 | 32.150 |
| 8 | Houaphan | 37.890 | 31.950 | 32.330 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 37.580 | 31.630 | 32.010 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 37.380 | 31.440 | 31.820 |
| 11 | Bolikhamxay | 37.430 | 31.490 | 31.870 |
| 12 | Khammuan | 37.410 | 31.470 | 31.850 |
| 13 | Savannakhet | 37.410 | 31.470 | 31.850 |
| 14 | Salavan | 37.660 | 31.730 | 32.110 |
| 15 | Champasak | 37.440 | 31.500 | 31.880 |
| 16 | Sekong | 37.660 | 31.720 | 32.110 |
| 17 | Attapeu | 37.710 | 31.770 | 32.150 |
| 18 | Xaisomboun | 37.800 | 31.860 | 32.250 |
Tổng hợp




