Sáng 30/7, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 tăng 730 Kip/lít, xăng thường 91 tăng 650 Kip/lít và dầu diesel tăng 1.510 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
Xăng cao cấp 95: 39.490 Kip/lít (tăng 730 Kip/lít)
Xăng thường 91: 33.390 Kip/lít (tăng 650 Kip/lít)
Dầu diesel: 32.390 Kip/lít (tăng 1.510 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
Xăng 95: 39.490 – 40.480 Kip/lít
Xăng 91: 33.390 – 34.380 Kip/lít
Dầu diesel: 32.390 – 33.380 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 39.490 | 33.390 | 32.390 |
| 2 | Phongsaly | 40.480 | 34.380 | 33.380 |
| 3 | Luang Namtha | 39.980 | 33.890 | 32.880 |
| 4 | Oudomxay | 40.160 | 34.060 | 33.060 |
| 5 | Bokeo | 39.590 | 33.490 | 32.490 |
| 6 | Luang Prabang | 40.000 | 33.900 | 32.900 |
| 7 | Xayaboury | 39.810 | 33.720 | 32.720 |
| 8 | Houaphan | 40.000 | 33.900 | 32.900 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 39.690 | 33.580 | 32.580 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 39.490 | 33.390 | 32.390 |
| 11 | Bolikhamxay | 39.540 | 33.440 | 32.440 |
| 12 | Khammuan | 39.520 | 33.420 | 32.420 |
| 13 | Savannakhet | 39.520 | 33.420 | 32.420 |
| 14 | Salavan | 39.770 | 33.680 | 32.680 |
| 15 | Champasak | 39.550 | 33.450 | 32.450 |
| 16 | Sekong | 39.770 | 33.670 | 32.680 |
| 17 | Attapeu | 39.820 | 33.720 | 32.720 |
| 18 | Xaisomboun | 39.910 | 33.810 | 32.820 |
Tổng hợp





