Sáng 9/7, Bộ Công Thương Lào công bố bảng giá bán lẻ xăng dầu mới, áp dụng từ 6h00 cùng ngày. Theo đó, giá xăng cao cấp 95 giảm 500 Kip/lít, xăng thường 91 giảm 570 Kip/lít và dầu diesel tăng 580 Kip/lít.
Giá bán lẻ tại Thủ đô Viêng Chăn
- Xăng cao cấp 95: 34.720 Kip/lít (giảm 500 Kip/lít)
- Xăng thường 91: 29.470 Kip/lít (giảm 570 Kip/lít)
- Dầu diesel: 25.400 Kip/lít (tăng 580 Kip/lít)
Mặt bằng giá mới trên toàn quốc
Theo bảng giá công bố, giá bán lẻ xăng dầu tại các địa phương dao động:
- Xăng 95: 34.720 – 35.710 Kip/lít
- Xăng 91: 29.470 – 30.460 Kip/lít
- Dầu diesel: 25.400 – 26.390 Kip/lít
Bảng giá chi tiết theo địa phương (Kip/lít)
| TT | Tỉnh/Thành phố | Xăng 95 | Xăng 91 | Dầu diesel |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ đô Viêng Chăn | 34.720 | 29.470 | 25.400 |
| 2 | Phongsaly | 35.710 | 30.460 | 26.390 |
| 3 | Luang Namtha | 35.210 | 29.970 | 25.890 |
| 4 | Oudomxay | 35.390 | 30.140 | 26.070 |
| 5 | Bokeo | 34.820 | 29.570 | 25.500 |
| 6 | Luang Prabang | 35.230 | 29.980 | 25.910 |
| 7 | Xayaboury | 35.040 | 29.800 | 25.730 |
| 8 | Houaphan | 35.230 | 29.980 | 25.910 |
| 9 | Xiêng Khoảng | 34.920 | 29.660 | 25.590 |
| 10 | Tỉnh Viêng Chăn | 34.720 | 29.470 | 25.400 |
| 11 | Bolikhamxay | 34.770 | 29.520 | 25.450 |
| 12 | Khammuan | 34.750 | 29.500 | 25.430 |
| 13 | Savannakhet | 34.750 | 29.500 | 25.430 |
| 14 | Salavan | 35.000 | 29.760 | 25.690 |
| 15 | Champasak | 34.780 | 29.530 | 25.460 |
| 16 | Sekong | 35.000 | 29.750 | 25.690 |
| 17 | Attapeu | 35.050 | 29.800 | 25.730 |
| 18 | Xaisomboun | 35.140 | 29.890 | 25.830 |
Tổng hợp





