Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề vật dụng gia đình
ເຮືອນ, ເຮືອນຮ້ານ Hươn, hươn hạn Nhà, nhà sàn ປ່ອງຢ້ຽມ Poòng diệm Cửa sổ ຕູ້, ຕຽງ Tụ, tiêng Tủ, giường ໝວກ, ກຸບ Muộc, cúp Mũ, nón ຖ້ວຍ, ໄມ້ຖູ່ Thuội, mạy thù Bát, đũa ຄຸ, ກະໂຊ້ Khú, cạ số Xô, gàu ຈອກ, ຈານ Choọc, chan Cốc, đĩa ຂຽງ, ຄຽງ Khiểng, khiêng Thớt, ...










