Thẻ: học tiếng Lào

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Cơ thể người

    Cơ thể con người ຮ່າງກາຍຄົນເຮົາ       Hàng cai khôn hau  Mặt ໜ້າ Nạ Đầu ຫົວ Hủa  Tóc ຜົມ P’hổm Mũi ດັງ Đăng Mắt ຕາ Ta Tai ຫູ Hủ Mồm, miệng; môi ປາກ; ຮິມປາກ Pạc, him pạc  Răng ແຂ້ວ Khẹo Má ແກ້ມ Kẹm Lưỡi ລີ້ນ Lịn Chân ຕີນ Tin Cẳng ແຂ່ງຂາ ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Địa điểm

  Du hành, các địa điểm ການທັດສະນາຈອນ, ສະຖານທີ່ຕ່າງໆ    Kan thắt sạ na chon, sạ thản thì tàng tàng Nước mạch, nước phun ນ້ຳອອກບໍ່, ນ້ຳຜຸ Nặm oọc bò, nặm p'hụ Cầu ຂົວ Khủa Đại sứ quán ສະຖານທູດ Sạ thản thụt Bưu  điện ໄປສະນີ Pay sạ ni Bến xe ສະຖານີລົດເມ, ຄີວລົດ Sạ thả ni lốt ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Trường học

  Trường học ໂຮງຮຽນ Hôông hiên Hiệu trưởng ອຳນວຍການໂຮງຮຽນ Ăm nuôi can hôông hiên Phó hiệu trưởng ຮອງອຳນວຍການໂຮງຮຽນ Hoong ăm nuôi can hôông hiên Người phụ trách sinh viên ຜູ້ຮັບຜິດຊອບນັກສຶກສາ P’hụ hắp p’hít xọp nắc sức sả Tổ trưởng ຫົວໜ້າໜ່ວຍ Hủa nạ nuồi Chủ nhiệm khoa ຫົວໜ້າພະແນກ Hủa nạ p’hạ ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Nghề nghiệp

  Nghề nghiệp ອາຊີບ A xịp  Anh làm việc gì? ອ້າຍເຮັດວຽກຫຍັງ? Ại hết việc nhẳng? Nông dân ຊາວນາ Xao na Công nhân ກຳມະກອນ Căm mạ con Nhân dân ປະຊາຊົນ Pạ xa xôn Cán bộ ພະນັກງານ P’hạ nắc ngan Bán hàng buôn ຂາຍເຄື່ອງຍົກ Khải khường nhốc Bán buôn ຂາຍຍົກ, ຂາຍສົ່ງ Khải nhốc, ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề rau củ quả

  Hàng bán rau và hoa quả ຮ້ານຂາຍຜັກ ແລະ ໝາກໄມ້ Hạn khải p’hắc lẹ mạc mạy Quả dừa ໝາກພ້າວ Mạc p’hạo Quả chuối ໝາກກ້ວຍ Mạc cuội Quả cam ໝາກກ້ຽງ Mạc kiệng Quả chanh ໝາກນາວ Mạc nao Quả dưa ໝາກແຕງ Mạc teng Quả dứa ໝາກນັດ Mạc nắt Quả táo ໝາກກະທັນ Mạc cạ thăn ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề cửa hàng tạp hóa

  Hàng bán đồ khô     ຮ້ານຂາຍເຄື່ອງແຫ້ງ       Hạn khải khường hẹng  Trứng gà ໄຂ່ໄກ່ Khày kày Trứng vịt ໄຂ່ເປັດ Khày pết Bột ແປ້ງ Pẹng Bột đao ແປ້ງມັນ Pẹng măn Bột đậu xanh ແປ້ງຖົ່ວຂຽວ Pẹng thùa khiểu Bột mì ແປ້ງເຂົ້າຈີ່ Pẹng khạu chì Bột ngọt, mỳ chính ແປ້ງນົວ Pẹng nua Gạo ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Đồ dùng gia đình

  Đồ dùng trong gia đình ເຄື່ອງໃຊ້ໃນຄອບຄົວ  Khường sạy nay khọp khua  Tủ lạnh ຕູ້ເຢັນ Tụ dên Vô tuyến ໂທລະພາບ Thô lạ p’hạp Điện thoại ໂທລະສັບ Thô lạ sắp  Xe máy ລົດຈັກ Lốt chắc Xe đạp ລົດຖີບ Lốt thịp Xe ô tô ລົດໂອໂຕ Lốt ô tô Xe con ລົດເກັງ Lốt ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Hàng bán thịt

Hàng bán thịt:   ຮ້ານຂາຍຊີ້ນ       Hạn khải xịn Thịt: ຊີ້ນ Xịn Thịt dê: ຊີ້ນແບ້ Xịn bẹ Thịt bò: ຊີ້ນງົວ Xịn ngua Thịt lợn: ຊີ້ນໝູ Xịn mủ Thịt gà: ຊີ້ນໄກ່ Xịn cày Thịt vịt: ຊີ້ນເປັດ Xịn pết Thịt trâu: ຊີ້ນຄວາຍ Xịn khoai Bộ lòng: ຊຸດເຄື່ອງໃນ Xụt khường nay Tim: ຫົວໃຈ Hủa ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Thủy sản

Hàng bán cá:         ຮ້ານຂາຍປາ           Hạn khải pa Con lươn:               ໂຕອ່ຽນ                 Tô yền Con cua:               ກະປູ                        Cạ pu Con ốc:                  ໂຕຫອຍ                Tô hỏi Con tôm:               ໂຕ ກຸ້ງ                    Tô cúng Con hến:             ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Hiệu sách

Hiệu bán sách                  ຮ້ານຂາຍປື້ມ                   Hạn khải pựm Sách:                               ປື້ມ                                 Pựm Hiệu bán sách cũ:            ຮ້ານຂາຍປື້ມເກົ່າ            Hạn khải pựm kàu Biên tập:                         ບັນນາທິກາມ                  Băn na thị kan Bản in:                            ສະບັບພີມ                       Sạ bắp p’him Ban biên tập:                   ຄະນະບັນນາທິກາມ         Khạ nạ băn na thị kan  Chủ biên:                        ...

Page 4 of 15 1 … 3 4 5 … 15

Bài viết mới

Chào mừng bạn quay trở lại!

Đăng nhập theo thông tin bên dưới

Lấy lại mật khẩu của bạn

Vui lòng nhập tên người dùng hoặc địa chỉ email của bạn để đặt lại mật khẩu.