| Hàng bán đồ khô | ຮ້ານຂາຍເຄື່ອງແຫ້ງ | Hạn khải khường hẹng |
| Trứng gà | ໄຂ່ໄກ່ | Khày kày |
| Trứng vịt | ໄຂ່ເປັດ | Khày pết |
| Bột | ແປ້ງ | Pẹng |
| Bột đao | ແປ້ງມັນ | Pẹng măn |
| Bột đậu xanh | ແປ້ງຖົ່ວຂຽວ | Pẹng thùa khiểu |
| Bột mì | ແປ້ງເຂົ້າຈີ່ | Pẹng khạu chì |
| Bột ngọt, mỳ chính | ແປ້ງນົວ | Pẹng nua |
| Gạo nếp | ເຂົ້າໜຽວ | Khạu niểu |
| Bột nếp | ແປ້ງເຂົ້າໜຽວ | Pẹng khạu niểu |
| Gạo tẻ | ເຂົ້າຈ້າວ | Khạu chạo |
| Bột tẻ | ແປ້ງເຂົ້າຈ້າວ | Pẹng khạu chạo |
| Bơ | ເບີ | Bơ |
| Đậu nành | ຖົ່ວເຫລືອງ | Thùa lưởng |
| Đỗ đen | ຖົ່ວດຳ | Thùa đăm |
| Lạc | ຖົ່ວດິນ | Thùa đin |
| Đường | ນ້ຳຕານ | Nặm tan |
| Mật mía | ນ້ຳຕານອ້ອຍ | Nặm tan ọi |
| Mật ong | ນ້ຳເຜິ້ງ | Nặm p’hợng |
| Sữa | ນ້ຳນົມ | Nặm nôm |
| Cà phê | ກາເຟ | Cà fê |
| Tỏi khô | ກະທຽມແຫ້ງ | Kạ thiêm hẹng |
| Hành khô | ຜັກບົ່ວແຫ້ງ | P’hắc bùa hẹng |
| Ớt khô | ໝາກເຜັດແຫ້ງ | Mạc phết hẹng |
Trích từ tài liệu “Tự học tiếng Lào cấp tốc”
Nghiên cứu và biên soạn :
Sỉviêngkhẹc Connivông
Chỉnh lý : Ngô Gia Linh
Facebook: Cùng học Tiếng Lào





