Tạp chí Lào - Việt - Trang tin cộng đồng người Việt Nam tại Lào
  • Trang chủ
  • Doanh nghiệp
  • Ấn Phẩm
    • Tuần báo
    • Tuần san
    • Bản tin kinh tế
  • Cộng đồng
    • Tin Đại sứ quán
    • Tuyển dụng
  • Tham khảo
    • Tài liệu
    • Bài viết
  • Du lịch
No Result
View All Result
  • Đăng nhập
Tạp chí Lào - Việt - Trang tin cộng đồng người Việt Nam tại Lào
  • Trang chủ
  • Doanh nghiệp
  • Ấn Phẩm
    • Tuần báo
    • Tuần san
    • Bản tin kinh tế
  • Cộng đồng
    • Tin Đại sứ quán
    • Tuyển dụng
  • Tham khảo
    • Tài liệu
    • Bài viết
  • Du lịch
No Result
View All Result
  • Đăng nhập
Tạp chí Lào - Việt - Trang tin cộng đồng người Việt Nam tại Lào
No Result
View All Result

Bài 2: (Phần 1) GỌI ĐIỆN VỀ CHO GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM

20/05/2019
in Học tiếng Lào
A A
Share on FacebookShare on WhatsappShare on Email

ບົດທີ 2: ໂທໄປຫາຄອບຄົວຢູ່ປະເທດຫວຽດນາມ

(Phần 1)

ປະໂຫຍກທີ່ມັກນໍາໃຊ້ທົ່ວໄປ (Câu thông dụng)

1. ຂ້ອຍຈະໂທລະສັບຢູ່ໃສ?

Tôi sẽ gọi điện ở đâu?

2. ກະລຸນາບອກຂ້ອຍແດ່ວ່າຈະໂທເບີນີ້ແນວໃດ?

Vui lòng chỉ cho tôi gọi số điện thoại này như thế nào ạ?

3. ຂ້ອຍຕ້ອງການໂທທາງໄກ

Tôi cần gọi đi đường dài.

4. ຂ້ອຍຕ້ອງການບັດຕື່ມເງິນ

Tôi cần nạp thẻ điện thoại

5. ນີ້ແມ່ນຫ້ອງການໂຮງງານຜະລິດຢາເລກ 2

Đây là văn phòng nhà máy sản xuất thuốc số 2

6. ຂໍໂທດ, ຂ້ອຍໂທຜິດແລ້ວ

Xin lỗi, tôi gọi nhầm rồi.

7. ຂ້ອຍຂໍເວົ້າກັບທ່ານຫວູ

Cho tôi nói chuyện với ông Vũ

8. ຢ່າຟ້າວວາງສາຍເດີ, ຂ້ອຍຊິ(ຈະ)ຕໍ່ໃຫ້

Đừng vội tắt máy, tôi sẽ kết nối cho.

9. ດຽວນີ້ລາວບໍ່ຢູ່

Hiện tại ông ấy không ở đây.

10. ສາຍບໍ່ຫວ່າງ, ບຶດດຽວຈິ່ງໂທກັບອີກເດີ.

Máy bận, lát nữa gọi lại sau nhé!

11. ຈະໃຊ້ເວລາດົນປານໃດ.

Sẽ mất thời gian bao lâu?

12. ແລ້ວຂ້ອຍຈະໂທມາອີກ

Tôi sẽ gọi lại sau.

13. ກະລຸນາຖືສາຍໄວ້

Vui lòng giữ máy.

14. ເຈົ້າສົ່ງຂໍ້ຄວາມໃຫ້ຂ້ອຍໄດ້ບໍ?

Bạn gửi tin nhắn cho tôi được không?

15. ເບີຂອງຂ້ອຍແມ່ນ12345678

Số điện thoại của tôi là 12345678

16. ຫວ່າງກິ້ນີ້, ຂ້ອຍໄດ້ໂທໄປຫາທ່ານຫວູແລ້ວ.

Lúc nãy tôi có gọi điện đến gặp ông Vũ.

17. ຂ້ອຍກໍາລັງລໍຖ້າໂທລະສັບ.

Tôi đang đợi điện thoại đến.

18. ມີຄົນໂທມາຫາເຈົ້າ.

Có người gọi đến gặp ông.

19. ເຈົ້າຍັງສະບາຍດີຢູ່ບໍ?

Bạn có khỏe không?

20. ຂ້ອຍໂທເຂົ້າໂທລະສັບຂອງເຈົ້າບໍ່ໄດ້.

Tôi gọi vào số điện thoại bạn mà không được.

 

Trích từ “Giáo trình Hội thoại Tiếng Lào”

Do nhóm Dạy và Dịch Thuật NG dịch thuật, chỉnh lý

Facebook: trungtamNewGeneration

Tags: học tiếng Làotrung tâm New generationtrung tam NG

Bài viết liên quan

Học tiếng Lào: Phương tiện giao thông

Học tiếng Lào: Phương tiện giao thông

 

Học tiếng Lào: từ vựng thông dụng P4

Học tiếng Lào: từ vựng thông dụng P4

Học tiếng Lào: Từ vựng thông dụng P3

Học tiếng Lào: Từ vựng thông dụng P3

Học tiếng Lào: Một số động từ thông dụng P2

Học tiếng Lào: Một số động từ thông dụng P2

Học tiếng Lào: Động từ thông dụng P1

Học tiếng Lào: Động từ thông dụng P1

Học tiếng Lào: một số từ thông dụng

Học tiếng Lào: một số từ thông dụng

Tạp chí Lào Việt
Địa chỉ:  Bản Thatluang Tai, quận Saysettha, thành phố Viêng Chăn, CHDCND Lào
Điện thoại: +856 20 9965 5568
Email: [email protected]

  • Trang chủ
  • Video
  • Ảnh
  • Infographics
  • Mới nhất
  • Xem nhiều
  • Chính trị ngoại giao
  • Kinh tế
  • Văn hóa xã hội
  • Tuần báo
  • Tham khảo
  • Pháp luật
  • Rao vặt
  • Quảng cáo
  • Liên hệ tòa soạn
  • Hợp tác đầu tư
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

© 2018, Toàn bộ bản quyền thuộc về Tạp Chí Lào Việt – Hội người Việt Nam thủ đô Viêng Chăn

Facebook Twitter Youtube
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Doanh nghiệp
  • Ấn Phẩm
    • Tuần báo
    • Tuần san
    • Bản tin kinh tế
  • Cộng đồng
    • Tin Đại sứ quán
    • Tuyển dụng
  • Tham khảo
    • Tài liệu
    • Bài viết
  • Du lịch

© 2023 Toàn bộ bản quyền thuộc về Tạp Chí Lào Việt – Hội người Việt Nam thủ đô Viêng Chăn

Chào mừng bạn quay trở lại!

Đăng nhập theo thông tin bên dưới

Quên mật khẩu?

Lấy lại mật khẩu của bạn

Vui lòng nhập tên người dùng hoặc địa chỉ email của bạn để đặt lại mật khẩu.

Đăng nhập