Thẻ: trung tâm New generation

Bài 1: (Phần 1)  ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

Bài 1: (Phần 5) ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO (phần 5) ຂີ່ຍົນໄປເມືອງລາວ ໝາຍເຫດ  - Ghi chú: ຂໍໃຫ້ເອົາກາເຟມາໃຫ້ຂ້ອຍຈອກໜຶ່ງແດ່.Lấy café cho tôi xin 1 cốc với. (1)   ຂໍເຝີແດ່. Cho xin phở với. (2)   ຊ່ວຍຂ້ອຍແດ່!. Giúp tôi với. (3)   ກະລຸນາເວົ້າຊ້າໆແດ່. Vui lòng nói chậm chậm nhé! ກະເປົ່ານີ້ເອົາໄວ້ຢູ່ໃສນໍ?. Túi này cất ở đâu nhỉ? ນໍ . Nhỉ, ...

Bài 1: (Phần 1)  ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

Bài 1: (Phần 4) ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO (phần 4) ຂີ່ຍົນໄປເມືອງລາວ ບົດສົນທະນາ - Bài hội thoại ພາກ 2– Phần 2. ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ຂໍເບິ່ງປັດສະປໍຂອງທ່ານຈັກໜ້ອຍແດ່. Cán bộ trạm hải quan: Cho xem hộ chiếu của bạn một lát nhé! ຄໍາພອນ: ໄດ້ເຈົ້າ. ນີ້ແມ່ນປັດສະປໍຂອງຂ້ອຍ. Khăm Phon: Được ạ. Đây là hộ chiếu của tôi. ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ທ່ານມາປະເທດລາວເພື່ອທ່ອງທ່ຽວບໍ່? Cán bộ ...

Bài 1: (Phần 1)  ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

Bài 1: (Phần 2) ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO (phần 2) ຂີ່ຍົນໄປເມືອງລາວ ຝືກຫັດ- Luyện Tập 1. ຫ້ອງລໍຖ້າຢູ່ໃສ?/ຫ້ອງລໍຖ້າຢູ່ບ່ອນໃດ? Phòng chờ ở đâu?/ Phòng chờ ở chỗ nào? ປະຕູເບີ 3ຢູ່ໃສ? Cửa số 3 ở đâu? ຊາລາເບີ 4ຢູ່ໃສ? Hành lang số 4 ở đâu? ຕູ້ລົດໄພສໍາລັບກິນອາຫານຢູ່ໃສ? Khoang tàu nơi để ăn ở đâu? 2. ເຮືອບິນຈະອອກບິນຕາມເວລາບໍ? Máy bay ...

Bài 1: (Phần 1)  ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

Bài 1: (Phần 1) ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO (phần 1)  ຂີ່ຍົນໄປເມືອງລາວ ປະໂຫຍກທີ່ມັກນໍາໃຊ້ທົ່ວໄປ(Câu thông dụng) 1. ເຮືອບິນຈະຂຶ້ນຈັກໂມງ?/ເຮືອບິນຈະອອກບິນເວລາໃດ? Máy bay cất cánh lúc mấy giờ? /Máy bay sẽ cất cánh vào thời gian nào? 2. ຈາກຮ່າໂນ້ຍໄປວຽງຈັນເສຍເວລາເທົ່າໃດ? Từ Hà Nội bay đến Viêng Chăn mất thời gian bao lâu? 3. ປະມານໜຶ່ງຊົ່ວໂມງຊາວນາທີ. Khoảng 1 tiếng 20 ...

Bài 2: (Phần 5) GỌI ĐIỆN VỀ CHO GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM

Bài 2: (Phần 5) GỌI ĐIỆN VỀ CHO GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM

ບົດທີ 2: ໂທໄປຫາຄອບຄົວຢູ່ປະເທດຫວຽດນາມ (Phần 5) ໝາຍເຫດ. – Ghi chú. 1. ກະລຸນາບອກຂ້ອຍແດ່ວ່າ ຈະໂທເບີນີ້ແນວໃດ? Làm ơn nói cho tôi biết với là sẽ gọi số điện thoại này như thế nào? ກະລຸນາ, ເຊີນ, ຂໍ. Làm ơn, vui lòng, mời, xin ກະລຸນາ, ແດ່, : ກະລຸນາ....ແດ່. Làm ơn, nhé, : làm ơn….. với! ກະລຸນາເອົາບັດຕື່ມເງິນມາໃຫ້ຂ້ອຍເບິ່ງແດ່. ...

Bài 2: (Phần 2) GỌI ĐIỆN VỀ CHO GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM

Bài 2: (Phần 2) GỌI ĐIỆN VỀ CHO GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM

ບົດທີ 2: ໂທໄປຫາຄອບຄົວຢູ່ປະເທດຫວຽດນາມ (Phần 2) ຝືກຫັດ- Luyện tập. 1. ລະຫັດປະເທດລາວແມ່ນ 86. Mã vùng nước Lào là 86 ລະຫັດປະເທດຫວຽດນາມແມ່ນ 84. Mã vùng nước Việt Nam là 84 ລະຫັດວຽງຈັນແມ່ນ 21. Mã vùng Viêng Chăn là 21 ລະຫັດຫຼວງພະບາງແມ່ນ 71. Mã vùng Luongphabang là 71   2. ຂ້ອຍຂໍເວົ້າກັບທ່ານຫວູ. Tôi xin được nói chuyện với ...

Bài 2: (Phần 1) GỌI ĐIỆN VỀ CHO GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM

Bài 2: (Phần 1) GỌI ĐIỆN VỀ CHO GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM

ບົດທີ 2: ໂທໄປຫາຄອບຄົວຢູ່ປະເທດຫວຽດນາມ (Phần 1) ປະໂຫຍກທີ່ມັກນໍາໃຊ້ທົ່ວໄປ (Câu thông dụng) 1. ຂ້ອຍຈະໂທລະສັບຢູ່ໃສ? Tôi sẽ gọi điện ở đâu? 2. ກະລຸນາບອກຂ້ອຍແດ່ວ່າຈະໂທເບີນີ້ແນວໃດ? Vui lòng chỉ cho tôi gọi số điện thoại này như thế nào ạ? 3. ຂ້ອຍຕ້ອງການໂທທາງໄກ Tôi cần gọi đi đường dài. 4. ຂ້ອຍຕ້ອງການບັດຕື່ມເງິນ Tôi cần nạp thẻ điện thoại 5. ...

Bài 1: (Phần 1)  ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

Bài 1: (Phần 3) ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO (phần 3) ຂີ່ຍົນໄປເມືອງລາວ ບົດສົນທະນາ - Bài hội thoại ພາກທີ 1 (ຍິນດີຕ້ອນຮັບຜູ້ໂດຍສານທຸກໆທ່ານເຂົ້າສູ່ການບິນລາວ, ຖ້ຽວບິນເລກ QV817ລະຫວ່າງຮ່າໂນ້ຍປະເທດຫວຽດນາມໄປຍັງສະໜາມບິນສາກົນວັດໄຕນະຄອນຫຼວງວຽງຈັນ). Chào mừng quý khách đến với hàng không Lào, chuyến bay số QV817  khởi hành từ Hà Nội - Việt Nam  tới Sân bay Vắt Tày thủ đô Viêng Chăn. ສາວໂອແຕັກ: ເຊີນນັ່ງຮັດສາຍແອວປະກັນໄພໃຫ້ດີ, ...

Bài viết mới

Chào mừng bạn quay trở lại!

Đăng nhập theo thông tin bên dưới

Lấy lại mật khẩu của bạn

Vui lòng nhập tên người dùng hoặc địa chỉ email của bạn để đặt lại mật khẩu.