Tạp chí Lào - Việt - Trang tin cộng đồng người Việt Nam tại Lào
  • Trang chủ
  • Doanh nghiệp
  • Ấn Phẩm
    • Tuần báo
    • Tuần san
    • Bản tin kinh tế
  • Cộng đồng
    • Tin Đại sứ quán
    • Tuyển dụng
  • Tham khảo
    • Tài liệu
    • Bài viết
  • Du lịch
No Result
View All Result
  • Đăng nhập
Tạp chí Lào - Việt - Trang tin cộng đồng người Việt Nam tại Lào
  • Trang chủ
  • Doanh nghiệp
  • Ấn Phẩm
    • Tuần báo
    • Tuần san
    • Bản tin kinh tế
  • Cộng đồng
    • Tin Đại sứ quán
    • Tuyển dụng
  • Tham khảo
    • Tài liệu
    • Bài viết
  • Du lịch
No Result
View All Result
  • Đăng nhập
Tạp chí Lào - Việt - Trang tin cộng đồng người Việt Nam tại Lào
No Result
View All Result

Bài 1: (Phần 4) ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

22/05/2019
in Học tiếng Lào
A A
Share on FacebookShare on WhatsappShare on Email

ĐI MÁY BAY ĐẾN NƯỚC LÀO

(phần 4)

ຂີ່ຍົນໄປເມືອງລາວ

ບົດສົນທະນາ – Bài hội thoại

ພາກ 2– Phần 2.

ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ຂໍເບິ່ງປັດສະປໍຂອງທ່ານຈັກໜ້ອຍແດ່.
Cán bộ trạm hải quan: Cho xem hộ chiếu của bạn một lát nhé!
ຄໍາພອນ: ໄດ້ເຈົ້າ. ນີ້ແມ່ນປັດສະປໍຂອງຂ້ອຍ.
Khăm Phon: Được ạ. Đây là hộ chiếu của tôi.
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ທ່ານມາປະເທດລາວເພື່ອທ່ອງທ່ຽວບໍ່?
Cán bộ trạm hải quan: Bạn đến nước Lào để du lịch à?
ຄໍາພອນ: ບໍ່ແມ່ນ, ຂ້ອຍມາຮຽນ
Khăm Phon: Không phải, tôi đến để học.
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ທ່ານຈະຢູ່ລາວດົນປານໃດ?
Cán bộ trạm hải quan: Bạn sẽ ở Lào khoảng bao lâu?
ຄໍາພອນ: ຂ້ອຍຄິດຈະຢູ່ປະມານ 1ປີ.
Khăm phon: Tôi nghĩ là ở khoảng 1 năm.
ຄໍາພອນ: ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ເຊີນຂຽນຂໍ້ຄວາມໃສ່ໜັງສືເຂົ້າເມືອງນີ້.
Cán bộ trạm hải quan: Mời bạn viết vào tờ giấy nhập cảnh này.
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ອື ໄດ້ແລ້ວ, ທ່ານມີສິ່ງຂອງຫຍັງຕ້ອງການແຈ້ງບໍ?
Cán bộ trạm hải quan: Ừ, được rồi, bạn có đồ gì cần khai báo không?

 

ຄໍາພອນ: ຂໍບອກໃຫ້ຂ້ອຍຮູ້ແດ່, ມີສິ່ງຂອງປະເພດໃດຕ້ອງແຈ້ງ?
Khăm Phon: Xin vui lòng bảo cho tôi biết với, đồ loại nào cần khai báo?
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ສິ່ງຂອງທີ່ຕ້ອງແຈ້ງເສຍພາສີຊື່ງໄດ້ບັນທຶກໄວ້ໃນໃບແຈ້ງນັ້ນ ຈະຕ້ອງໄດ້ແຈ້ງ.
Cán bộ trạm hải quan: Đồ cần phải khai báo để đánh thuế được ghi lại trong giấy báo  cần phải khai báo.
ຄໍາພອນ: ຂຽນແລ້ວໆ
Khăm Phon: Viết xong rồi ạ!
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ທ່ານໄດ້ຖືເອົາສິ່ງຂອງທີ່ຖືກເກືອດຫ້າມຫຍັງມາບໍ?
Cán bộ trạm hải quan: Bạn có mang theo đồ mà bị nghiêm cấm nhập cảnh không?
ຄໍາພອນ: ຂ້ອຍບໍ່ໄດ້ຖືສິ່ງຂອງທີ່ເກືອດຫ້າມຫຍັງມາເລີຍ, ມີແຕ່ຄອມພິວເຕີ, ກ້ອງຖ່າຍຮູບ, ເຄື່ອງຂອງສ່ວນຕົວ ເຄື່ອງໃຊ້ໃນຊີວິດປະຈໍາວັນເທົ່ານັ້ນ.
Khăm Phon: Tôi không mang theo đồ bị nghiêm cấm nào cả, có mỗi máy tính, máy ảnh, đồ dùng cá nhân thôi ạ.
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ຂໍໃຫ້ທ່ານຂຽນຢູ່ທີ່ນີ້ເມື່ອເວລາກັບຄືນປະເທດ ເຊີນເອົາເມືອໝົດທຸກຢ່າງເດີ.
Cán bộ trạm hải quan: Bạn vui lòng viết lại vào đây khi xuất cảnh về nước cầm mọi thứ về hết nhé!
ຄໍາພອນ: ເຈົ້າ, ຂ້ອຍຮູ້ແລ້ວ.
Khăm Phon: Vâng, tôi biết rồi.
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ເຊີນທ່ານໄປໃຫ້ເຂົາເຈົ້າກວດກາເຄື່ອງເດີນທາງຢູ່ເຄົາເຕີພຸ້ນນໍ.
Cán bộ trạm hải quan: Mời bạn đi đến bàn tiếp tân kia cho họ kiểm tra hành lý.
ຄໍາພອນ: ຫີບເຫຼົ່ານີ້ຈະຕ້ອງໄດ້ເປີດອອກໝົດບໍ່?
Khăm Phon: Túi này phải mở ra hết không?
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ແມ່ນແລ້ວ, ຂໍເປີດອອກໃຫ້ຂ້ອຍເບິ່ງແດ່.
Cán bộ trạm hải quan: Phải rồi, mời mở ra cho tôi xem nhé.
ຄໍາພອນ: ຂ້ອຍອັດຫີບໄດ້ແລ້ວບໍ?
Khăm Phon: Tôi đóng túi lại được chưa?
Cán bộ trạm hải quan: ເຊີນທ່ານໄປໃຫ້ເຂົາເຈົ້າກວດກາເຄື່ອງເດີນທາງຢູ່ເຄົາເຕີພຸ້ນນໍ.
ຄໍາພອນ: Mời bạn đi đến bàn tiếp tân kia cho họ kiểm tra hành lý.
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: ເອີໄດ້ແລ້ວ, ທ່ານສາມາດຜ່ານເຂົ້າໄປໄດ້ແລ້ວ.
Cán bộ hải quan: Ừ được rồi, bạn có thể vào được rồi.

 

ຄໍາສັບໃໝ່  –  Từ mới

ຂີ່: Đi ເມົາລົດ: Say xe
ຂີ່ເຮືອບິນ/ຂີ່ຍົນ: Đi máy bay ເມົາເຮືອ: Say tàu
ຂີ່ເຮືອ: Đi thuyền ເມົາເຫຼົ້າຂັບລົດ: Say rượu lái xe
ຂີ່ລົດໄຟ: Đi tàu lửa ຢາແກ້ເມົາ: Thuốc say xe
ຂີ່ລົດໄຟໃຕ້ດິນ: Đi tàu điện ngầm ສາວໂອແຕັດ: Nữ tiếp viên hàng không
ຂີ່ລົດເມ: Đi xe bus ເຄື່ອງເດີນທາງ/

ຫີບເດີນທາງ:

Hành lý
ເມົາຫົວ; ວິນຫົວ: Say, chóng mặt ຝາກຫີບເດີນທາງ: Gửi hành lý
ເມົາຍົນ; ເມົາອາກາດ: Say máy bay ສາຍສົ່ງ(ຫີບເດີນທາງ): Dây chuyền  (hành lý)
ຖ້ຽວ: Chuyến ວີຊ້າເຂົ້າເມືອງ: Visa nhập cảnh
ຖ້ຽວບິນ: Chuyến bay ວີຊ້າຜ່ານແດນ: Visa quá cảnh
ຖ້ຽວສຸດທ້າຍ: Chuyến cuối cùng ວີຊາລັດຖະການ: Visa công vụ
ລົດຖ້ຽວສຸດທ້າຍ: Chuyến xe cuối cùng ວິຊາທຸລະກິດ: Visa đầu tư
ຖ້ຽວເມ: Chuyến xe bus ວີຊາທ່ອງທ່ຽວ: Visa du lịch
ພະນັກງານດ່ານພາສີ: Cán bộ trạm hải quan ວີຊາຮໍ່າຮຽນ: Visa học tập
ວີຊ້າ: Visa ປັດສະປໍ; ປື້ມຜ່ານແດນ: Hộ chiếu, Sổ thông hành

 

Trích từ “Giáo trình Hội thoại Tiếng Lào”

Do nhóm Dạy và Dịch Thuật NG dịch thuật, chỉnh lý

Facebook: trungtamNewGeneration

Tags: học tiếng Làotrung tâm New generationtrung tam NG

Bài viết liên quan

Học tiếng Lào: Phương tiện giao thông

Học tiếng Lào: Phương tiện giao thông

 

Học tiếng Lào: từ vựng thông dụng P4

Học tiếng Lào: từ vựng thông dụng P4

Học tiếng Lào: Từ vựng thông dụng P3

Học tiếng Lào: Từ vựng thông dụng P3

Học tiếng Lào: Một số động từ thông dụng P2

Học tiếng Lào: Một số động từ thông dụng P2

Học tiếng Lào: Động từ thông dụng P1

Học tiếng Lào: Động từ thông dụng P1

Học tiếng Lào: một số từ thông dụng

Học tiếng Lào: một số từ thông dụng

Tạp chí Lào Việt
Địa chỉ:  Bản Thatluang Tai, quận Saysettha, thành phố Viêng Chăn, CHDCND Lào
Điện thoại: +856 20 9965 5568
Email: [email protected]

  • Trang chủ
  • Video
  • Ảnh
  • Infographics
  • Mới nhất
  • Xem nhiều
  • Chính trị ngoại giao
  • Kinh tế
  • Văn hóa xã hội
  • Tuần báo
  • Tham khảo
  • Pháp luật
  • Rao vặt
  • Quảng cáo
  • Liên hệ tòa soạn
  • Hợp tác đầu tư
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

© 2018, Toàn bộ bản quyền thuộc về Tạp Chí Lào Việt – Hội người Việt Nam thủ đô Viêng Chăn

Facebook Twitter Youtube
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Doanh nghiệp
  • Ấn Phẩm
    • Tuần báo
    • Tuần san
    • Bản tin kinh tế
  • Cộng đồng
    • Tin Đại sứ quán
    • Tuyển dụng
  • Tham khảo
    • Tài liệu
    • Bài viết
  • Du lịch

© 2023 Toàn bộ bản quyền thuộc về Tạp Chí Lào Việt – Hội người Việt Nam thủ đô Viêng Chăn

Chào mừng bạn quay trở lại!

Đăng nhập theo thông tin bên dưới

Quên mật khẩu?

Lấy lại mật khẩu của bạn

Vui lòng nhập tên người dùng hoặc địa chỉ email của bạn để đặt lại mật khẩu.

Đăng nhập