Học tiếng Lào

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Nghề nghiệp

  Nghề nghiệp ອາຊີບ A xịp  Anh làm việc gì? ອ້າຍເຮັດວຽກຫຍັງ? Ại hết việc nhẳng? Nông dân ຊາວນາ Xao na Công nhân ກຳມະກອນ Căm mạ con Nhân dân ປະຊາຊົນ Pạ xa xôn Cán bộ ພະນັກງານ P’hạ nắc ngan Bán hàng buôn ຂາຍເຄື່ອງຍົກ Khải khường nhốc Bán buôn ຂາຍຍົກ, ຂາຍສົ່ງ Khải nhốc,...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề rau củ quả

  Hàng bán rau và hoa quả ຮ້ານຂາຍຜັກ ແລະ ໝາກໄມ້ Hạn khải p’hắc lẹ mạc mạy Quả dừa ໝາກພ້າວ Mạc p’hạo Quả chuối ໝາກກ້ວຍ Mạc cuội Quả cam ໝາກກ້ຽງ Mạc kiệng Quả chanh ໝາກນາວ Mạc nao Quả dưa ໝາກແຕງ Mạc teng Quả dứa ໝາກນັດ Mạc nắt Quả táo ໝາກກະທັນ Mạc cạ thăn...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Đồ dùng gia đình

  Đồ dùng trong gia đình ເຄື່ອງໃຊ້ໃນຄອບຄົວ  Khường sạy nay khọp khua  Tủ lạnh ຕູ້ເຢັນ Tụ dên Vô tuyến ໂທລະພາບ Thô lạ p’hạp Điện thoại ໂທລະສັບ Thô lạ sắp  Xe máy ລົດຈັກ Lốt chắc Xe đạp ລົດຖີບ Lốt thịp Xe ô tô ລົດໂອໂຕ Lốt ô tô Xe con ລົດເກັງ Lốt...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Hàng bán thịt

Hàng bán thịt:   ຮ້ານຂາຍຊີ້ນ       Hạn khải xịn Thịt: ຊີ້ນ Xịn Thịt dê: ຊີ້ນແບ້ Xịn bẹ Thịt bò: ຊີ້ນງົວ Xịn ngua Thịt lợn: ຊີ້ນໝູ Xịn mủ Thịt gà: ຊີ້ນໄກ່ Xịn cày Thịt vịt: ຊີ້ນເປັດ Xịn pết Thịt trâu: ຊີ້ນຄວາຍ Xịn khoai Bộ lòng: ຊຸດເຄື່ອງໃນ Xụt khường nay Tim: ຫົວໃຈ Hủa...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Thủy sản

Hàng bán cá:         ຮ້ານຂາຍປາ           Hạn khải pa Con lươn:               ໂຕອ່ຽນ                 Tô yền Con cua:               ກະປູ                        Cạ pu Con ốc:                  ໂຕຫອຍ                Tô hỏi Con tôm:               ໂຕ ກຸ້ງ                    Tô cúng Con hến:            ...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Hiệu sách

Hiệu bán sách                  ຮ້ານຂາຍປື້ມ                   Hạn khải pựm Sách:                               ປື້ມ                                 Pựm Hiệu bán sách cũ:            ຮ້ານຂາຍປື້ມເກົ່າ            Hạn khải pựm kàu Biên tập:                         ບັນນາທິກາມ                  Băn na thị kan Bản in:                            ສະບັບພີມ                       Sạ bắp p’him Ban biên tập:                   ຄະນະບັນນາທິກາມ         Khạ nạ băn na thị kan  Chủ biên:                       ...

Read more

Học tiếng Lào: Chủ đề Hiệu cắt tóc

Hiệu cắt tóc        ຮ້ານຕັດຜົມ      Hạn tắt p’hổm Tóc:          ຜົມ         P’hổm   Xoa mặt:       ນວດໜ້າ      Nuột nạ Trang điểm:       ແຕ່ງຕົວ      Tèng tua  Máy sấy tóc:       ເຄື່ອງເປົາຜົມ      Khường pau p’hổm Nhuộm tóc:       ຍ້ອມຜົມ      Nhọm p’hổm Xoa bóp:               ນວດ,ບີບ      Nuột, bịp Pha chế thuốc nhuộm tóc: ປະສົມຢາຍ້ອມຜົມ   Pạ sổm da nhọm p’hổm Thợ cắt tóc:       ຊ່າງຕັດຜົມ      Xàng tắt p’hổm Chải...

Read more

Học tiếng Lào: Chủ đề Bưu điện

  Cơ quan bưu điện ໂຮງການໄປສະນີ Hông kan pay sạ ni Bưu điện, bưu chính: ໄປສະນີ Pay sạ ni   Tem: ສະແຕັມ Sạ tem  Ngân phiếu, Phiếu chuyển tiền gửi qua bưu điện, : ເຊັກ, ການສົ່ງເຊັກທາງໄປສະນ Xếc, kan sồng xếc thang pay sạ ni  Miễn bưu phí: ຍົກເວັ້ນຄ່າໄປສະນີ Nhốc vện khà...

Read more

Học tiếng Lào: Chủ đề Đổi tiền

  Nơi đổi tiền           ບ່ອນປ່ຽນເງິນ                 Bòn piền ngân  Chi:                       ໃຊ້ຈ່າຍ, ຈັບຈ່າຍ              Xạy chài, chắp chài Chi phí:                 ຄ່າໃຊ້ຈ່າຍ, ລາຍຈ່າຍ      Khà xạy chài, lai chài Tiền tiết kiệm:       ບັນຊີເງິນປະຢັດ               Băn xi ngân pạ dắt Ngân hàng:            ທະນາຄານ                       Thạ na khan Tiền mặt:               ເງິນສົດ                            Ngân sốt Trả bằng...

Read more

Học tiếng Lào: Chủ đề Công an

  Sở công an        ສະ​ຖາ​ນີຕຳຫຼວດ        Sạ thả ni tăm luột Cho phép tạm trú: ອະນຸຍາດໃຫ້ອາໄສຢູ່ຊົ່ວຄາວ Ạ nụ nhạt hạy a sảy dù xùa khao   Thẻ: ບັດ Bắt   Thẻ học sinh: ບັດປະຈຳຕົວນັກຮຽນ Bắt pạ chăm tua nắc hiên   Phòng đăng ký: ຫ້ອງລົງທະບຽນ Hoọng lông thạ biên   Hộ...

Read more
Page 5 of 15 1 4 5 6 15

Bài viết mới

Chào mừng bạn quay trở lại!

Đăng nhập theo thông tin bên dưới

Lấy lại mật khẩu của bạn

Vui lòng nhập tên người dùng hoặc địa chỉ email của bạn để đặt lại mật khẩu.