Học tiếng Lào

Học tiếng Lào: Hội thoại chủ đề Chính trị – Tư tưởng

1/- Kẻ địch thường xuyên tuyên truyền những gì? ສັດຕູເຄີຍໂຄສະນາຫຍັງ? Sắt tu khơi khô sá na nhẳng?   - Chúng tuyên truyền chia rẽ Lào – Việt Nam, chia rẽ lãnh đạo với quần chúng, phủ nhận thành quả đấu tranh và xây dựng. ມັນໂຄສະນາແບ່ງແຍກລາວ-ຫວຽດນາມ, ແບ່ງແຍກຜູ້ນຳກັບມະຫາຊົນ, ປະຕິເສດໝາກ ຜົນຕໍ່ສູ້ ແລະ ກໍ່ສ້າງ....

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Văn hóa

  Tiết mục Lai can ລາຍການ Biểu diễn Sá đeng ສະແດງ Đàn Xo, cạ chắp pì ຊໍ, ກະຈັບປີ່ Kèn, trống Khèn, coong ແຄນ, ກອງ Múa, ca Phọn, lăm   ຟ້ອນ, ລຳ Đơn ca, tốp ca Điều p'hêng, p'hêng mù ດ່ຽລເພງ, ເພງໝູ່ Song ca, đồng ca P’hêng khù, p’hêng luôm ເພງຄູ່,ເພງຮ່ວມ Kịch...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Đo lường

  Cân và đo lường ການຊັ່ງຕວງ ແລະ ວັດແທກ    Can xằng tuông lẹ vắt thẹc Diện tích ເນື້ອທີ່ Nựa thì Thể tích ບໍລິມາດ Bo lị mạt Trọng lượng ນ້ຳໜັກ Nặm nắc Dung tích ປະລິມານ Pạ lị man Mẫu tây ເຮັກຕາ Hếc ta Nặng ໜັກ Nắc Nặng một cân ໜັກໜຶ່ງກິໂລກາລາມ Nắc nừng ki lô...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Biển báo hiệu

  Ký hiệu cần lưu ý ສັນຍະລັກທີ່ຄວນເອົາໃຈໃສ່    Sẳn nhạ lắc thì khuôn au chay sày Cấm hái hoa ຫ້າມເດັດດອກໄມ້ Hạm đết đoọc mạy Cấm hút thuốc ຫ້າມສູບຢາ Hạm sụp da Cấm vào ຫ້າມເຂົ້າໄປ Hạm khậu pay Cấm đỗ xe ຫ້າມຈອດລົດ Hạm chọt lốt Cấm bóp còi ຫ້າມບີບແກ Hạm bịp ke...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề mầu sắc

  Các màu sắc ສີທັງຫຼາຍ       Sỉ thăng lải Màu ສີ Sỉ Màu vàng ສີເຫຼືອງ Sỉ lưởng Màu đỏ ສີແດງ Sỉ đeng Màu trắng ສີຂາວ Sỉ khảo Màu đen ສີດຳ Sỉ đăm Màu da cam ສີສົ້ມ, ສີໝາກກ້ຽງ Sỉ sộm, sỉ mạc kiệng Màu xanh ສີຂຽວ Sỉ khiểu Màu xanh lá cây ສີຂຽວໃບໄມ້...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Các từ trái nghĩa

  Các từ trái nghĩa ບັນດາສັບກົງກັນຂ້າມກັນ    Băn đa sắp công căn khạm căn Già - Trẻ ເຖົ້າ-ໜຸ່ມ Thạu - Nùm Béo - Gày ຕຸ້ຍ-ຈ່ອຍ Tụi - Chòi  Cao - Thấp ສູງ-ຕ່ຳ Sủng - Tằm Rộng - Hẹp ກ້ວາງ-ແຂບ Kuạng - Khẹp Dài - Ngắn ຍາວ-ສັ້ນ Nhao - Sặn Dày -...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề các môn thể thao

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề các môn thể thao   Các môn thể thao ກິລາຕ່າງໆ       Kỵ la tàng tàng Bóng đá ບານເຕະ Ban tệ Bóng chuyền ບານສົ່ງ Ban sồng Bóng rổ ບານບ້ວງ Ban buộng Bóng bàn ປິງປອງ Ping poong Đua thuyền ແຂ່ງເຮືອ Khèng hưa Leo núi ປິນພູ Pịn...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Cơ thể người

    Cơ thể con người ຮ່າງກາຍຄົນເຮົາ       Hàng cai khôn hau  Mặt ໜ້າ Nạ Đầu ຫົວ Hủa  Tóc ຜົມ P’hổm Mũi ດັງ Đăng Mắt ຕາ Ta Tai ຫູ Hủ Mồm, miệng; môi ປາກ; ຮິມປາກ Pạc, him pạc  Răng ແຂ້ວ Khẹo Má ແກ້ມ Kẹm Lưỡi ລີ້ນ Lịn Chân ຕີນ Tin Cẳng ແຂ່ງຂາ...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Địa điểm

  Du hành, các địa điểm ການທັດສະນາຈອນ, ສະຖານທີ່ຕ່າງໆ    Kan thắt sạ na chon, sạ thản thì tàng tàng Nước mạch, nước phun ນ້ຳອອກບໍ່, ນ້ຳຜຸ Nặm oọc bò, nặm p'hụ Cầu ຂົວ Khủa Đại sứ quán ສະຖານທູດ Sạ thản thụt Bưu  điện ໄປສະນີ Pay sạ ni Bến xe ສະຖານີລົດເມ, ຄີວລົດ Sạ thả ni lốt...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Trường học

  Trường học ໂຮງຮຽນ Hôông hiên Hiệu trưởng ອຳນວຍການໂຮງຮຽນ Ăm nuôi can hôông hiên Phó hiệu trưởng ຮອງອຳນວຍການໂຮງຮຽນ Hoong ăm nuôi can hôông hiên Người phụ trách sinh viên ຜູ້ຮັບຜິດຊອບນັກສຶກສາ P’hụ hắp p’hít xọp nắc sức sả Tổ trưởng ຫົວໜ້າໜ່ວຍ Hủa nạ nuồi Chủ nhiệm khoa ຫົວໜ້າພະແນກ Hủa nạ p’hạ...

Read more
Page 4 of 15 1 3 4 5 15

Bài viết mới

Chào mừng bạn quay trở lại!

Đăng nhập theo thông tin bên dưới

Lấy lại mật khẩu của bạn

Vui lòng nhập tên người dùng hoặc địa chỉ email của bạn để đặt lại mật khẩu.