Học tiếng Lào

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Biển báo hiệu

Ký hiệu cần lưu ý ສັນຍະລັກທີ່ຄວນເອົາໃຈໃສ່    Sẳn nhạ lắc thì khuôn au chay sày Cấm hái hoa ຫ້າມເດັດດອກໄມ້ Hạm đết đoọc mạy Cấm hút thuốc ຫ້າມສູບຢາ Hạm sụp da Cấm vào ຫ້າມເຂົ້າໄປ Hạm khậu pay Cấm đỗ xe ຫ້າມຈອດລົດ Hạm chọt lốt Cấm bóp còi ຫ້າມບີບແກ Hạm bịp ke Chạy...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề mầu sắc

  Các màu sắc ສີທັງຫຼາຍ       Sỉ thăng lải Màu ສີ Sỉ Màu vàng ສີເຫຼືອງ Sỉ lưởng Màu đỏ ສີແດງ Sỉ đeng Màu trắng ສີຂາວ Sỉ khảo Màu đen ສີດຳ Sỉ đăm Màu da cam ສີສົ້ມ, ສີໝາກກ້ຽງ Sỉ sộm, sỉ mạc kiệng Màu xanh ສີຂຽວ Sỉ khiểu Màu xanh lá cây ສີຂຽວໃບໄມ້...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Các từ trái nghĩa

  Các từ trái nghĩa ບັນດາສັບກົງກັນຂ້າມກັນ    Băn đa sắp công căn khạm căn Già - Trẻ ເຖົ້າ-ໜຸ່ມ Thạu - Nùm Béo - Gày ຕຸ້ຍ-ຈ່ອຍ Tụi - Chòi  Cao - Thấp ສູງ-ຕ່ຳ Sủng - Tằm Rộng - Hẹp ກ້ວາງ-ແຂບ Kuạng - Khẹp Dài - Ngắn ຍາວ-ສັ້ນ Nhao - Sặn Dày -...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề các môn thể thao

Các môn thể thao ກິລາຕ່າງໆ       Kỵ la tàng tàng Bóng đá ບານເຕະ Ban tệ Bóng chuyền ບານສົ່ງ Ban sồng Bóng rổ ບານບ້ວງ Ban buộng Bóng bàn ປິງປອງ Ping poong Đua thuyền ແຂ່ງເຮືອ Khèng hưa Leo núi ປິນພູ Pịn p’hu Bơi nước ລອຍນ້ຳ Loi nặm Cưỡi ngựa ຂີ່ມ້າ Khì mạ Cầu...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Cơ thể người

Cơ thể con người ຮ່າງກາຍຄົນເຮົາ       Hàng cai khôn hau  Mặt ໜ້າ Nạ Đầu ຫົວ Hủa  Tóc ຜົມ P’hổm Mũi ດັງ Đăng Mắt ຕາ Ta Tai ຫູ Hủ Mồm, miệng; môi ປາກ; ຮິມປາກ Pạc, him pạc  Răng ແຂ້ວ Khẹo Má ແກ້ມ Kẹm Lưỡi ລີ້ນ Lịn Chân ຕີນ Tin Cẳng ແຂ່ງຂາ Khèng khả...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Địa điểm

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Địa điểm: Du hành, các địa điểm ການທັດສະນາຈອນ, ສະຖານທີ່ຕ່າງໆ    Kan thắt sạ na chon, sạ thản thì tàng tàng Nước mạch, nước phun ນ້ຳອອກບໍ່, ນ້ຳຜຸ Nặm oọc bò, nặm p'hụ Cầu ຂົວ Khủa Đại sứ quán ສະຖານທູດ Sạ thản thụt Bưu  điện ໄປສະນີ Pay sạ...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Trường học

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Trường học: Trường học ໂຮງຮຽນ Hôông hiên Hiệu trưởng ອຳນວຍການໂຮງຮຽນ Ăm nuôi can hôông hiên Phó hiệu trưởng ຮອງອຳນວຍການໂຮງຮຽນ Hoong ăm nuôi can hôông hiên Người phụ trách sinh viên ຜູ້ຮັບຜິດຊອບນັກສຶກສາ P’hụ hắp p’hít xọp nắc sức sả Tổ trưởng ຫົວໜ້າໜ່ວຍ Hủa nạ...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Nghề nghiệp

Nghề nghiệp ອາຊີບ A xịp  Anh làm việc gì? ອ້າຍເຮັດວຽກຫຍັງ? Ại hết việc nhẳng? Nông dân ຊາວນາ Xao na Công nhân ກຳມະກອນ Căm mạ con Nhân dân ປະຊາຊົນ Pạ xa xôn Cán bộ ພະນັກງານ P’hạ nắc ngan Bán hàng buôn ຂາຍເຄື່ອງຍົກ Khải khường nhốc Bán buôn ຂາຍຍົກ, ຂາຍສົ່ງ Khải nhốc, khải...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề rau củ quả

Hàng bán rau và hoa quả ຮ້ານຂາຍຜັກ ແລະ ໝາກໄມ້ Hạn khải p’hắc lẹ mạc mạy Quả dừa ໝາກພ້າວ Mạc p’hạo Quả chuối ໝາກກ້ວຍ Mạc cuội Quả cam ໝາກກ້ຽງ Mạc kiệng Quả chanh ໝາກນາວ Mạc nao Quả dưa ໝາກແຕງ Mạc teng Quả dứa ໝາກນັດ Mạc nắt Quả táo ໝາກກະທັນ Mạc cạ thăn Quả...

Read more

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề cửa hàng tạp hóa

  Hàng bán đồ khô     ຮ້ານຂາຍເຄື່ອງແຫ້ງ       Hạn khải khường hẹng  Trứng gà ໄຂ່ໄກ່ Khày kày Trứng vịt ໄຂ່ເປັດ Khày pết Bột ແປ້ງ Pẹng Bột đao ແປ້ງມັນ Pẹng măn Bột đậu xanh ແປ້ງຖົ່ວຂຽວ Pẹng thùa khiểu Bột mì ແປ້ງເຂົ້າຈີ່ Pẹng khạu chì Bột ngọt, mỳ chính ແປ້ງນົວ Pẹng nua Gạo...

Read more
Page 8 of 15 1 7 8 9 15

Bài viết mới

Chào mừng bạn quay trở lại!

Đăng nhập theo thông tin bên dưới

Lấy lại mật khẩu của bạn

Vui lòng nhập tên người dùng hoặc địa chỉ email của bạn để đặt lại mật khẩu.