| Ký hiệu cần lưu ý | ສັນຍະລັກທີ່ຄວນເອົາໃຈໃສ່ | Sẳn nhạ lắc thì khuôn au chay sày |
| Cấm hái hoa | ຫ້າມເດັດດອກໄມ້ | Hạm đết đoọc mạy |
| Cấm hút thuốc | ຫ້າມສູບຢາ | Hạm sụp da |
| Cấm vào | ຫ້າມເຂົ້າໄປ | Hạm khậu pay |
| Cấm đỗ xe | ຫ້າມຈອດລົດ | Hạm chọt lốt |
| Cấm bóp còi | ຫ້າມບີບແກ | Hạm bịp ke |
| Chạy chậm | ແລ່ນຊ້າ | Lèn xạ |
| Tốc độ 20km/h | ຄວາມໄວຈຳກັດ ຊາວກິໂລແມັດ/ຊົ່ວໂມງ | Khoam vay chăm cắt xao ki lô mét tò xùa môông |
| Đừng sờ | ຢ່າແຕະຕ້ອງ | Dà tẹ toọng |
| Cấm dẫm lên cỏ | ຫ້າມຢຽບຫຍ້າ | Hạm diệp nhạ |
| Điểm đỗ xe buýt | ບ່ອນຈອດລົດເມປະຈຳທາງ | Bòn chọt lốt mê pạ chăm thang |
| Nơi đỗ xe | ບ່ອນຈອດລົດ | Bòn chọt lốt |
| Chú ý nguy hiểm | ລະວັງອັນຕະລາຍ | Lạ văng ăn tạ lai |
| Lối vào | ທາງເຂົ້າ | Thang khậu |
| Lối ra | ທາງອອກ | Thang oọc |
| Trạm sửa chữa xe | ອູ່ສ້ອມແປງລົດ | Ù sọm peng lốt |
| Trạm xe | ອູ່ລົດ | Ù lốt |
| Đường một chiều | ທາງລວງດຽວ | Thang luông điêu |
| Đường cao tốc | ທາງດ່ວນ | Thang đuồn |
| Đường cong | ທາງໂຄ້ງ | Thang khôộng |
| Đường ngược chiều | ທາງລ່ອງ | Thang loòng |
| Đường đôi | ທາງຄູ່ | Thang khù |
| Đường cấm | ທາງຫ້າມ | Thang hạm |
| Cấm rẽ phải | ຫ້າມລ້ຽວຂວາ | Hạm liệu khỏa |
| Cấm rẽ trái | ຫ້າມລ້ຽວຊ້າຍ | Hạm liệu xại |
| Cấm quay xe | ຫ້າມປິ່ນລົດ | Hạm pìn lốt |
| Nơi bán xăng | ບ່ອນຂາຍນ້ຳມັນແອດຊັງ | Bòn khải nặm măn ét xăng |
| Hạn chế chiều cao | ກຳນົດລວງສູງ | Căm nốt luông sủng |
| Hạn chế chiều ngang | ກຳນົດລວງຂວາງ | Căm nốt luông khoảng |
| Hạn chế trọng lượng | ກຳນົດນ້ຳໜັກ | Căm nốt nặm nắc |
| Không vứt rác bừa bãi | ບໍ່ຖິ້ມຂີ້ເຫຍື່ອຊະຊາຍ | Bò thịm khị nhừa xạ xai |
Trích từ tài liệu “Tự học tiếng Lào cấp tốc”
Nghiên cứu và biên soạn :
Sỉviêngkhẹc Connivông
Chỉnh lý : Ngô Gia Linh
Facebook: Cùng học Tiếng Lào





