| ຄາດຕະກຳ | án mạng |
| ລີ້ຊ້ອນ | Ẩn náu |
| ຄ້ຳປະກັນສະບຽງອາຫານ | An ninh lương thực |
| ຄວາມໝັ້ນຄົງດ້ານພະລັງງານ | An ninh năng lượng |
| ດວງວິນຍານ | Anh linh, linh hồn |
| ກົດຂີ່ຂຸດຮີດ | Áp bức bóc lột |
| ຄະນະບໍລິຫານງານສູນກາງພັກ | Ban chấp hành Trung ương Đảng |
| ຄະນະການເມືອງພາຍໃນສູນກາງ | Ban nội chính Trung ương |
| ບົດສະຫລຸບຂາດຕົວ | Báo cáo tổng kết/Tổng kết đánh giá |
| ບໍ່ຍອມຈຳນົນ | Bất khuất |
| ມາດຕະການບໍລິຫານ | Biện pháp hành chính |
| ກຸ່ມປະເທດເອກະລາດຊົນຊາດ | Các nước độc lập dân tộc |
| ຈອບອອຍ | Cám dỗ |
| ໝັ່ນປະຢັດສັດທ່ຽງ | Cần kiệm liêm chính |
| ສະຕິລະວັງຕົວ | Cảnh giác |
| ແຂ່ງຂັນ | Cạnh tranh, thi đấu |
| ຂັ້ນຮາກຖານ | Cấp cơ sở |
| ໄດ້ຮັບການບົ່ງຕົວ | Chỉ định |
| ຄຳສັ່ງ | Chỉ thị |
| ສົມເຫດສົມຜົນ | Chính đáng |
| ລັດຖະບານເອເລັກໂຕຣນິກ | Chính phủ điện tử |
| ອຸປະທູດ | Chức đại biện (thay Đại sứ – lâm thời) |
| ຖ່າຍທອດ | Chuyển giao |
| ອົງການບໍລິຫານ | Cơ quan hành pháp |
| ອົງການນິຕິບັນຍັດ | Cơ quan lập pháp |
| ອົງການຕຸລາການ | Cơ quan tư pháp |
| ຕົວປະກັນ, ຕົວປະການ | Con tin |
| ໄປຢ້ຽມຢາມ ແລະ ປະຕິບັດງານ | công du |
| ອັກຄະລັດຖະທູດ / ອຸປະທູດ | Công sứ |
| ລັດຖະການ | Công vụ |
| ຫົວຮຸນແຮງ | Cực đoan |
| ໂຄງການການເມືອງ | Cương lĩnh |
| ຢ່າງເດັດດຽວ | Cương quyết |
| ພະຫຸພາຄີ | Đa phương |
| ກອງປະຊຸມໃຫຍ່ | Đại hội |
| ວຽກບ້ານການເຮືອນກໍເກັ່ງ | Đảm đang |
| ພັກລາວລວມລາວ | Đảng liên minh nhân dân Lào |
| ເຈດຈຳນົງ | Đề xuất |
| ຜະເດັດການ | Độc tài |
| ບຸກທະລຸ | Đột phá |
| ນັກສືບສອດແນນ | Gián điệp |
| ສະໂນດນໍາສົ່ງ | Giấy chuyển hồ sơ/công văn |
| ສະພາຕ່ຳ | Hạ viện |
| ສົນທິສັນຍາ | Hiệp định |
| ຂອບສົນທິສັນຍາ | Hiệp định khung |
| ຮ່ວມມື | Hợp tác |
| ເຊື່ອມຈອດ | Kết nối/Liên kết |
| ປຸກລຸກ | Kích động |
| ອົງອາດກ້າແກ່ນ | Kiên cường |
| ບູລະນະ | Kiện toàn / Hoàn thiện |
| ຢ່າງສົມກຽດ | Long trọng |
| ຂຽວສົດງົດງາມ,ໝັ້ນຄົງຂະໜົງແກ່ນຊົ່ວກາລະນານ | Mãi mãi xanh tươi, đời đời bền vững |
| ສະໜິດຕິດແທດ | Mật thiết/chặt chẽ |
| ແນວລາວສ້າງຊາດ | Mặt Trận Lào xây dựng đất nước |
| ແນວລາວຮັກຊາດ | Mặt Trận Lào yêu nước |
| ແນວໂຮມປະເທດຊາດຫວຽດນາມ | Mặt trận tổ quốc Việt Nam |
| ຫມັ້ນຍືນ | Muôn năm (khẩu hiệu) |
| ອາເມລິກາລາຈຕີນ | Mỹ la tinh |
| ມະຕິຕົກລົງ | Nghị định |
| ມະຕິ | Nghị quyết |
| ລັດຖະສະພາ | Nghị viện |
| ລັດຖະມົນຕີວ່າການກະຊວງການຕ່າງປະເທດ | Ngoại trưởng/Bộ trưởng Bộ ngoại giao |
| ປັດໃຈແກ່ນກາງ | Nhân tố chủ chốt |
| ອ່ອນຍອມ | Nhượng bộ |
| ປະເທດຕວກກີ | Nước Thổ nhĩ kỳ (Turkey) |
| ກຳມະທິການ | Phân ban |
| ທໍລະຍົດຕໍ່ຊາດ | Phản quốc |
| ໂຄສົກກະຊວງການຕ່າງປະເທດ | Phát ngôn viên Bộ ngoại giao |
| ໃບແຈ້ງໂທດ | Phiếu lý lịch tư pháp |
| ເຈົ້າໜ້າທີ່ອາວຸໂສ | Quan chức cao cấp |
| ກຽດສະຫງ່າ | Quang vinh / Vinh quang |
| ປະເທດພວມພັດທະນາ | Quốc gia đang phát triển |
| ລັດຖະມົນຕີ | Quốc vụ khanh – Bộ trưởng |
| ຂໍ້ຕົກລົງ | Quyết định |
| ລັດຖະດຳລັດ | Sắc lệnh |
| ທະວິພາຄີ | Song phương |
| ພາລະກິດ | Sự nghiệp |
| ຊັບສິນຂອງລັດ | Tài sản nhà nước/Tài sản công |
| ເພີ່ມທະວີ | Tăng cường |
| ການສັງຫານຢ່າງໂຫດຫ້ຽມ, ການສັງຫານຢ່າງຫົດຮ້າຍສາມານ | thảm sát |
| ສາຍຈິດສາຍໃຈສາມັກຄີ | Thắm tình đoàn kết |
| ປະນີປະນອມ | Thỏa hiệp |
| ເສຍທາດຂາດຄຸນ | thoái hóa biến chất |
| ຖະແຫລ່ງຂ່າວຮ່ວມ | Thông cáo chung |
| ຜູ້ວ່າການລັດ | Thống đốc bang |
| ສຳນັກຂ່າວສານ | Thông tấn xã |
| ສະພາສູງ | Thượng viện |
| ຄວາມສາມັກຄີມິດຕະພາບແບບພິເສດ | Tình đoàn kết hữu nghị đặc biệt |
| ກະທັດຫັດ | Tinh giản (biên chế, cán bộ..) |
| ອົງການຈັດຕັ້ງມະຫາຊົນ | Tổ chức quần chúng |
| ໂລກາພິວັດ | Toàn cầu hóa |
| ເອກອະທິບໍດີອົງການອະນາໄມໂລກ | Tổng giám đốc Tổ chức y tế thế giới |
| ທໍລະມານ | tra tấn |
| ຜັນຂະຫຍາຍ | Triển khai |
| ຢັ່ງຫາງສຽງ | trưng cầu dân ý |
| ສັດຊື່ບໍລິສຸດ | Trung hậu |
| ສູນກາງພັກ | Trung ương Đảng |
| ລາອອກຈາກຕຳແໜ່ງ | từ chức |
| ແນວຄິດອຸ່ນອ່ຽນທຸ່ນທ່ຽງ | Tư tưởng vững vàng |
| ຄະນະກຳມະການ | Ủy ban |
| ຄະນະກຳມະທິການແມ່ນ້ຳຂອງສາກົນ | Ủy hội sông Mê Kong quốc tế |
| ກົມຄຳຮ້ອງຂໍຄວາມເປັນທຳ | Vụ giải quyết đơn thư (khiếu nại) |
| ເຂດຊ້ຳຊ້ອນ | Vùng chồng lấn |
| ປະທ້ວງ | Biểu tình |
| ການຢ້ຽມຢາມສັນທະວະໄມຕີ | Chuyến thăm hữu nghị |
| ກຳມະການກົມການເມືອງສູນກາງພັກ | Ủy viên BCT Trung ương Đảng |
| ຜູ້ປະຈຳການຄະນະເລຂາທິການສູນກາງພັກ | Thường trực Ban Bí thư |
| ຄະນະຊີ້ນຳລະດັບຊາດ | Ban chỉ đạo Quốc gia |
| ປາຖະກະຖາ | Diễn thuyết, nói chuyện chuyên đề |
| ຄະນະພົວພັນຕ່າງປະເທດສູນກາງພັກ | Ban Đối ngoại Trung ương |
| ຖະນຸຖະໜອມ | Vun đắp |
| ຄຽງບ່າຄຽງໄຫລ່ | Kề vai sát cánh |
| ຍອມເສຍເລືອດເນື້ອ,ເສຍສະຫລະຊີວິດເພື່ອກັນ ແລະ ກັນ | Hy sinh xương máu, hy sinh tính mạng vì nhau |
Hội cựu sinh viên Việt Nam tại Lào





