Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Hàng bán thịt
Hàng bán thịt: ຮ້ານຂາຍຊີ້ນ Hạn khải xịn Thịt: ຊີ້ນ Xịn Thịt dê: ຊີ້ນແບ້ Xịn bẹ Thịt bò: ຊີ້ນງົວ Xịn ngua Thịt lợn: ຊີ້ນໝູ Xịn mủ Thịt gà: ຊີ້ນໄກ່ Xịn cày Thịt vịt: ຊີ້ນເປັດ Xịn pết Thịt trâu: ຊີ້ນຄວາຍ Xịn khoai Bộ lòng: ຊຸດເຄື່ອງໃນ Xụt khường nay Tim: ຫົວໃຈ Hủa ...










