Thẻ: Ngô Gia Linh

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Bầu cử

Bầu cử                   ເລືອກຕັ້ງ                       Lược tặng   Quốc hội:               ລັດຖະສະພາ          Lắt thạ sạ ph’a   Hội đồng:             ຄະນະມົນຕີ            Khạ nạ môn ti   Đại biểu:                          ຜູ້ແທນ                  Ph’u then   Cử tri:                              ຜູ້ເລືອກຕັ້ງ           Ph’u lược tặng   Thẻ cử tri:                         ບັດເລືອກຕັ້ງ      ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Các bộ và cơ quan của Lào

Các Bộ và Cơ quan ở Lào     ກະຊວງແລະ​ອົງ​ການຕ່າງໆຢູ່ລາວ Kạ xuông lẹ ông kan tàng tàng dù Lao Bộ ກະຊວງ Kạ xuông   Bộ Công chính và vận tải ກະຊວງ​ໂຍ​ທາ​ທິ​ການ ແລະ ຂົນ​ສົ່ງ Kạ xuông nhô tha thi can lẹ khổn sồng   Bộ Giáo dục và Thể thao ກະຊວງສຶກສາທິການ ແລະ ກິລາ Kạ xuông sức sả ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Bệnh viện

Bệnh viện ໂຮງໝໍ Hôông mỏ Khu nhà dành cho bệnh nhân ຕຶກສຳລັບຄົນເຈັບ Tức sẳm lắp khôn chếp Khu nhi ຕຶກເດັກ Tức đếc Người phụ tá bác sĩ ຜູ້ຊ່ວຍທ່ານໝໍ P’hụ xuồi thàn mỏ Giám đốc bệnh viện ຜູ້ອຳນວຍການໂຮງໝໍ P’hụ ăm nuôi can hôông mỏ Trạm y tế ສຸກສາລາ Súc sả la ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Lễ hội

Lễ hội ງານບຸນ  Ngan bun Hội mừng ngày đắc đạo của Phật ບຸນມາຄະບູຊາ Bun ma khạ bu xa Hội của người Bà La Môn ບຸນພະເວດສັນດອນ Bun p’hạ vệt sẳn đon Tết năm mới Lào ບຸນປີໃໝ່ລາວ, ບຸນຕຸດສົງການ Bun pi mày Lào, Bun tút sôổng can Hội té nước ບຸນຫົດນ້ຳ Bun hốt ...

Học tiếng Lào: Hội thoại chủ đề Bệnh viện

Tôi bị ốm: ຂ້ອຍເປັນໄຂ້ Khọi pên khạy   Bị ốm mấy ngày rồi: ເປັນໄຂ້ໄດ້ຈັກມື້ແລ້ວ Pên khạy đạy chắc mự lẹo   Nghỉ vài ngày đã: ພັກຜ່ອນຈັກມື້ກ່ອນ P’hắc p’hòn chắc mự còn   Bị tai nạn: ຖືກອຸບັດເຫດ Thực ụ bắt hệt   Chụp X quang ngực: ຖ່າຍລັງສີເອິກ Thài lăng sỉ ấc ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Tai nạn

  Tai nạn ອຸບັດເຫດ Ụ bắt hệt Tai nạn giao thông ອຸບັດເຫດຕາມທ້ອງຖະໜົນ Ụ băt hệt tam thoọng thạ nổn Ngất, bất tỉnh ສະລົບ, ໝົດສະຕິ, ບໍ່ຮູ້ສຶກຕົວ Sạ lốp, mốt sạ ti, bò hụ sức tua Khóc ngất đi ໄຫ້ຈົນສະລົບ Hạy chôn sạ lốp Chết ngất ຕາຍຄືນ Tai khưn Sơ cứu, cấp cứu bước ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Bệnh tật

Các bệnh tật ບັນດາພະຍາດ  Băn đa p’hạ nhạt Bệnh lây ພະຍາດຕິດແປດ Phạ nhạt tít pẹt Chảy máu ເລືອດອອກ Lượt oọc Ho ໄອ Ay Điều trị ປິ່ນປົວ Pìn pua Điều dưỡng ປິ່ນປົວບຳລຸງ Pìn pua băm lung Xoa bóp ບີບ, ນວດ Bịp, nuột Băng bó vết thương ຮຳບາດແຜ Hăm bạt p’hẻ Lành bệnh, ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Biển báo hiệu

Ký hiệu cần lưu ý ສັນຍະລັກທີ່ຄວນເອົາໃຈໃສ່    Sẳn nhạ lắc thì khuôn au chay sày Cấm hái hoa ຫ້າມເດັດດອກໄມ້ Hạm đết đoọc mạy Cấm hút thuốc ຫ້າມສູບຢາ Hạm sụp da Cấm vào ຫ້າມເຂົ້າໄປ Hạm khậu pay Cấm đỗ xe ຫ້າມຈອດລົດ Hạm chọt lốt Cấm bóp còi ຫ້າມບີບແກ Hạm bịp ke Chạy ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề mầu sắc

  Các màu sắc ສີທັງຫຼາຍ       Sỉ thăng lải Màu ສີ Sỉ Màu vàng ສີເຫຼືອງ Sỉ lưởng Màu đỏ ສີແດງ Sỉ đeng Màu trắng ສີຂາວ Sỉ khảo Màu đen ສີດຳ Sỉ đăm Màu da cam ສີສົ້ມ, ສີໝາກກ້ຽງ Sỉ sộm, sỉ mạc kiệng Màu xanh ສີຂຽວ Sỉ khiểu Màu xanh lá cây ສີຂຽວໃບໄມ້ ...

Học tiếng Lào: Từ vựng chủ đề Các từ trái nghĩa

  Các từ trái nghĩa ບັນດາສັບກົງກັນຂ້າມກັນ    Băn đa sắp công căn khạm căn Già - Trẻ ເຖົ້າ-ໜຸ່ມ Thạu - Nùm Béo - Gày ຕຸ້ຍ-ຈ່ອຍ Tụi - Chòi  Cao - Thấp ສູງ-ຕ່ຳ Sủng - Tằm Rộng - Hẹp ກ້ວາງ-ແຂບ Kuạng - Khẹp Dài - Ngắn ຍາວ-ສັ້ນ Nhao - Sặn Dày - ...

Page 5 of 8 1 4 5 6 8

Bài viết mới

Chào mừng bạn quay trở lại!

Đăng nhập theo thông tin bên dưới

Lấy lại mật khẩu của bạn

Vui lòng nhập tên người dùng hoặc địa chỉ email của bạn để đặt lại mật khẩu.